Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 VI. Word form 1. Let me get an.....form and we...

VI. Word form 1. Let me get an.....form and we can fill it out. (apply) 2. It's a lovely old house, I agree, but can we afford to.....it? (modern) 3. Our t

Câu hỏi :

..............................

image

VI. Word form 1. Let me get an.....form and we can fill it out. (apply) 2. It's a lovely old house, I agree, but can we afford to.....it? (modern) 3. Our t

Lời giải 1 :

`1`. application

`-` a/an + noun

`-` noun + noun

`-` application(n): xin việc/ứng dụng

`-` Application(n): mẫu đơn xin việc

`-` Let sb do sth: để, cho phép ai làm gi..

`2`. modernize

`-` to + V-bare: để làm gì..

`-` Modernize(v): hiện đại hóa

`3`. encourages

`-` Adv (trạng từ tần suất) + V

`-` DHNB: always `->` chia HTĐ

`@` Cấu trúc hiện tại đơn:

(`+`) S + V(s/es) + O

`-` Encourage(v): khuyến khích

`-` Encourage sb to do sth: khuyến khích ai đó làm gì..

`4`. organization

`-` Noun + Noun

`-` Organization(n): sự tổ chức

`5`. voluntary

`-` Adj + noun

`-` Voluntary(n): tình nguyện

`6`. worldwide

`-` Adj + adv ~ adv nhấn mạnh cho tính từ

`-` Worldwide(adv): trên toàn thế giới

`7`. natural

`-` Adj + noun

`-` Natural(adj): tự nhiên/thiên nhiên

`@` Cụm từ cố định:

`-` Natural resources: nguồn tài nguyên thiên nhiên

`8`. elderly

`-` The + adj `->` chỉ `1` nhóm người

`-` Elderly(adj): người già

`-` The elderly: nhóm người già

`9`. unforgettable

`-` A/an + adj + noun

`-` unforgettable(adj): không thể nào quên

`10`. signation

`-` TTSH + noun

`-` signation(n): chữ ký

Lời giải 2 :

`1` application (n): đơn ứng tuyển

`-` N + N (form) `->` apply (v) `=>` application (n)

`2` modernize (v): hiện đại hóa

`-` afford to do sth: có đủ điều kiện để làm gì

`=>` modern (adj) `->` modernize (v)

`3` encourages (v): động viên, khuyến khích

`-` HTĐ: S + V (s/es) 

`-` S số ít `=>` cần động từ thêm -s/es `=>` courage (n) `->` encourage (v) `=>` encourages

`4` organization (n): cuộc tổ chức

`-` N (youth) + N `->` organize (v) `->` organization (n)

`5` voluntary (adj): tình nguyện

`-` adj + N (work) `=>` volunteer (v) `->` voluntary (adj)

`6` worldwide (adv): toàn cầu

`-` Cần trạng từ bổ nghĩa cho tính từ "popular" `=>` world (n) `->` worldwide (adv)

`7` natural (adj): thiên nhiên

`-` adj + N (resources) `=>` nature (n) `->` natural (adj)

`8` elderly (adj): lớn tuổi

`-` the + adj `=>` old (adj): già, cũ `->` elderly (adj): cao tuổi

`-` the elderly: người già

`9` unforgettable (adj): khó quên

`-` adj + N (experience) `=>` forget (v) `->` unforgettable (adj)

`10` signation (n): chữ kí

`-` TTSH (your) + N `=>` sign (v) `->` signation (n)

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK