Giúp mik nốt 3 bài này nha cảm ơn nhìu ạ!!
`V`
`1` Where: ở đâu
`-` Câu trả lời `B:` Ở đường Pine `=>` chỉ nơi chốn `=>` dùng "where"
`2` Whose: của ai
`->` Mine: của tôi
`-` Whose + be + N?/Whose + N + be + ... ?
`3` What
`-` Câu trả lời chỉ hành động `=>` dùng what: cái gì `->` hỏi sự vật, sự việc
`4` How
`-` How old is sb?: ai đó bao nhiêu tuổi?
`5` Why
`-` Câu trả lời: "Tôi không thể tìm thấy ba ở đâu cả" `=>` "Tại sao bạn khóc?" `->` hỏi lý do `=>` dùng "why"
`VI`
`1` Be careful: cẩn thận
`-` be + adj
`2` quickly (adv): nhanh
`-` Trước là động từ "answer" `->` cần trạng từ để bổ nghĩa `=>` quickly
`3` happy (adj): hạnh phúc, vui vẻ
`-` adj + N (face) `->` happy
`4` badly (adv): tồi tệ
`-` Cần trạng từ để bổ nghĩa cho động từ "behaved" `->` badly
`5` beautiful (adj): đẹp
`-` adj + N (dress) `=>` beautiful
`6` easy (adj): dễ
`-` adj + N (question) `->` easy
`7` good (adj): tốt
`-` adj + N (girl) `->` good
`8` fast (adj/adv): nhanh
`-` Trước là động từ "drives" `->` dùng trạng từ "fast" để bổ nghĩa
`9` slowly (adv): chậm
`-` Trước là động từ "say" `->` dùng trạng từ "slowly" để bổ nghĩa
`VII`
`1` am going to visit
`-` tomorrow: ngày mai `=>` tương lai gần: S + is/am/are + going to + V
`2` and: và
`-` Frank rất giàu và cũng rất đẹp trai.
`-` but: nhưng `->` chỉ sự tương phản `=>` không phù hợp
`3` Do you go
`-` on Fridays: vào các ngày thứ sáu `=>` hỏi thói quan `=>` HTĐ: Do/Does + S + V?
`4` spent
`-` "in 2004" `=>` QKĐ: S + Ved/c2
`5` will move
`-` next month `=>` TLĐ: S + will + V
`6` because: vì
`-` Tôi đang tìm Tim vì tôi muốn mời cậu ta đến bữa tiệc. `->` because: vì `=>` chỉ lí do
`-` but: nhưng `->` chỉ sự tương phản `=>` không phù hợp
`7` will make
`-` "Không còn cái bánh nào cả. Tôi sẽ làm một cái nữa sau." `->` diễn đạt một hành động được đưa ra ngay thời điểm nói
`=>` TLĐ: S + will + V
`8` is having
`-` at the moment: hiện tại `=>` HTTD: S + is/am/are + V-ing
`9` or
`-` or: hoặc `->` diễn tả sự lựa chọn
`=>` Tôi có thể ở đây hoặc rời đi và đến vào ngày mai.
`10` do you take
`-` how often: bao lâu một lần `->` hỏi thói quen `=>` HTĐ: Do/Does + S + V?
EX5:
1. Where
Where: ở đâu (hỏi nơi chốn) --> số 55 đường Pine
2. Whose
Whose +N --> sở hữu (của ai)
3. What
What: cái gì (hỏi hoạt động) --> đang tìm Hary
4. How
How old + be+ S? hỏi tuổi --> 18 tuổi
5. Why
Why: tại sao (hỏi lý do) --> tôi không nhìn thấy ba tôi ở bất kỳ đâu cả
EX6:
1. careful
be + adj
2. quickly
v + adv
3. happy
adj + N
4. badly
v + adv
5. beautiful
a+ adj + N
6. easy
an + adj + N
7. good
a + adj + N
8. fast
V + adv
9. slowly
v + adv
EX7:
1. am going to visit
DHNB: tomorrow (TLG)
S + am/is/are + going to + V1
2. and
adj and adj : và ...
3. Do you go
DHNB: on Fridays (HTD)
Do / Does + S+ V1? 3
4. spent
DHNB: in 2004 (QKD)
S +V2/ed
5. will move
S + think(s) + S+ will + V1
6. because
Clause + because + clause: bởi vì
7. will make
S + will + V1: thì TLĐ
8. is having
DHNB: at the moment (HTTD)
S + am/is/are + Ving
9. or
Clause + or + clause: hay / hoặc (dùng cho sự lựa chọn)
10. do you take
How often + do/does + S +V1? hỏi tần suất
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK