Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 2. Don't forget to take your umbrella with you to...

2. Don't forget to take your umbrella with you to London. You know it always (rain) in England. 3. Jean (work) hard all day but she (not work) at the momen

Câu hỏi :

eeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeee

image

2. Don't forget to take your umbrella with you to London. You know it always (rain) in England. 3. Jean (work) hard all day but she (not work) at the momen

Lời giải 1 :

`2` rains

`-` always: luôn luôn `->` HTĐ: S + V (s/es)

`-` S số ít `=>` thêm s

`3` works `-` isn't working

`-` Diễn tả việc diễn ra hàng ngày `->` HTĐ: S + V (s/es)

`-` at the moment `->` HTTD: S + is/am/are (not) + V-ing

`4` is running `-` wants

`-` Có thán từ "Look!" `->` HTTD: S + is/am/are + V-ing

`-` Diễn đạt mong muốn ở hiện tại `->` HTĐ: S + V (s/es)

`5` speaks `-` comes

`-` Miêu tả `->` HTĐ: S + V (s/es)

`6` is coming `-` are meeting

`-` "Shh!" `->` HTTD: S + is/am/are + V-ing

`-` "in an hour: trong một giờ tới" `->` tương lai gần `=>` HTTD

`-` S số nhiều `->` are

`7` Do you usually go `-` do you stay

`-` usually `->` HTĐ: Do/does + S + V?

`8` is holding `-` smell

`-` Diễn tả sự việc đang xảy ra: "Cô ấy đang cầm một bó hoa hồng" `->` HTTD: S + is/am/are + V-ing

`-` Miêu tả sự vật: "chúng có mùi rất thơm" `->` HTĐ: S + V (s/es)

`9` is snowing `-` snows

`-` "Look!" `->` vế trước chia HTTD: S + is/am/are + V-ing

`-` always `=>` vế sau HTĐ: S + V (s/es)

`10` swims `-` doesn't run

`-` Miêu tả `=>` HTĐ: S + V (s/es) | `(-)` S + do/does + not + V

Lời giải 2 :

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

----------------------------------------------------

2. rains 

DHNB: always (HTD)

3. works / isn't working 

DHNB: all day (HTD) - at the moment (HTTD)

4. is running / wants 

DHNB: Look! (HTTD)

5. speaks / comes 

6. is coming / are meeting 

DHNB: Shh! (HTTD)

7. Do / go / Do / stay 

DHNB: usually (HTD)

8. is holding / smell 

9. is snowing / snows 

DHNB: Look! (HTTD), always (HTD)

10. swims / doesn't run 

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK