Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Ex5. Complete this email with either the past simple or...

Ex5. Complete this email with either the past simple or the past continuous tense of the verbs in brackets. (1. buy) a new alarm clock the other day in Tay

Câu hỏi :

Giúp tớ với ạ, tớ cảm ơn

image

Ex5. Complete this email with either the past simple or the past continuous tense of the verbs in brackets. (1. buy) a new alarm clock the other day in Tay

Lời giải 1 :

Công thức thì QKTD 

(+) S + was/were + Ving 

(-) S + was/were+ not + Ving 

(?) Was/Were +S +Ving? 

--> Diễn tả hành động đang xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong quá khứ 

--> Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác chen vào (while / when)

DHNB: at + giờ + thời gian trong QK, at this time + thời gian trong QK, ...

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

-----------------------------------------------------

1. was buying

2. saw 

3. turned 

4. was slowly putting 

5. walked 

6. picked 

7. thought

8. was looking 

9. dropped 

10. had 

11. noticed 

12. was watching 

13. hurried

14. were walking 

15. ran 

`color{orange}{~MiaMB~}`

Lời giải 2 :

`1` was buying `-` `2` saw

`-` Clause (QKTD) + when + clause (QKĐ) `->` diễn tả một hành động đang diễn ra thì một hành động khác chen vào trong quá khứ.

`->` Tôi đang mua một chiếc đồng hồ ở cửa hàng trang sức của Taylor thì bắt gặp ai đó đang trộm đồ trong cửa hàng.

`3` turned `-` `4` slowly put

`-` Diễn tả một loạt hành động trong quá khứ `->` QKĐ: S + Ved/c2 

`5` walked `-` `6` picked 

`-` Diễn tả một chuỗi hành động trong quá khứ 

`7` thought `-` `8` was looking `-` `9` dropped 

`-` QKTD: S + was/were + V-ing `->` diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ

`-` Diễn tả các hành động liên tiếp trong quá khứ `->` QKĐ: S + Ved/c2 

`->` Khi cô ấy nghĩ rằng không có ai đang nhìn mình, cô ta đã để nó vào trong túi.

`10` had `-` `11` noticed `-` `12` was watching `-` `13` hurried 

`-` Diễn tả các hành động liên tiếp trong quá khứ `->` QKĐ: S + Ved/c2 

`->` Trước khi tôi có cơ hội bảo với nhân viên trong quán, cô ta đã chú rằng tôi đang nhìn và khẩn trương hơn.

`14` were walking `-` `15` ran

`-` at that moment `->` QKTD: S + was/were + V-ing

`->` Thật không may, có 2 nhân viên cảnh sát đang đi qua vào lúc đó và cô ta chạy thẳng vào họ. 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK