Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 2. (read) a book about this city last year. you...

2. (read) a book about this city last year. you 3. A: Have some tea, please. B: No, thank you. I DJ Use пE SIMPLE FASI or IHE KEDENI PERFEUI 1. The young m

Câu hỏi :

hơi dài nhưng mong có ng giúp

image

2. (read) a book about this city last year. you 3. A: Have some tea, please. B: No, thank you. I DJ Use пE SIMPLE FASI or IHE KEDENI PERFEUI 1. The young m

Lời giải 1 :

`1` has never been `-` read

`-` Vế trước có before `->` HTHT: S + has/have + PII

`-` vế sau có last year `->` QKĐ: S + Ved/c2

`-` read `-` read `-` read: đọc

`2` have you decided

`-` yet: chưa `->` HTHT: (?) Have/has + S + PII?

`3` have just had

`-` just: vừa mới `->` HTHT: S + has/have + PII

`4` did `-` hasn't written

`-` Susan đã làm xong bài tập trước 10h nhưng Jane vẫn chưa làm một chữ nào tính đến bây giờ.

`=>` QKĐ: S + Ved/c2

`-` until now `=>` HTHT: S + has/have + PII

`5` bought

`-` yesterday: ngày hôm qua `=>` QKĐ: S + Ved/c2

`6` left

`-` an hour ago: một giờ trước `->` QKĐ: S + Ved/c2

`-` leave `-` left `-` left: rời đi

`7` Has ... landed? `-` landed

`-` Hỏi sự việc đã xảy ra nhưng không rõ là khi nào `->` HTHT: (?) Have/has + S + PII?

`-` ago: trước đây `->` QKĐ: S + Ved/c2

`-` Máy bay đã hạ cánh chưa? `-` Rồi, nó vừa hạ cánh 10 phút trước.

`8` hasn't rained

`-` for a long time: một khoảng thời gian dài

`=>` HTHT: S + has/have + not + PII

`9` Have you seen `-` ran

`-` Hỏi sự việc đã xảy ra nhưng không rõ là khi nào `->` HTHT: (?) Have/has + S + PII?

`-` this morning: sáng nay `=>` đã xảy ra `->` QKĐ: S + Ved/c2

`-` run `-` ran `-` run: chạy

`->` Bạn có nhìn thấy con chó của tôi không? Nó chạy ra ngoài lúc sáng nay.

`10` met `-` haven't seen

`-` Vế trước có ago `=>` QKĐ: S + Ved/c2

`-` meet `-` met `-` met: gặp

`-` Vế sau có since `=>` HTHT: S + has/have + not + PII

`11` saw `-` didn't buy

`-` yesterday `=>` QKĐ: S + Ved/c2 | S + did + not + V

`-` see `-` saw `` seen

`12` fell `-` hasn't ridden

`-` Diễn tả sự việc đã xảy ra `->` QKĐ: S + Ved/c2

`-` fall `-` fell `-` fallen: ngã

`-` for ages `->` HTHT: S + has/have + not + PII

`13` died `-` has never visited

`-` in + năm trong quá khứ `->` QKĐ: S + Ved/c2

`-` since that time: kể từ lúc đó `=>` HTHT: S + has/have + PII

`14` went `-` have come

`-` ago `->` QKĐ: S + Ved/c2

`-` since then `=>` HTHT: S + has/have + PII

`15` Have you spoken `-` had

`-` Hỏi sự việc đã từng xảy ra trước đây chưa `->` HTHT: (?) Have/has + S + PII?

`-` last night `=>` QKĐ: S + Ved/c2

`16` Have you ever been `-` went

`-` ever: đã từng `=>` HTHT: (?) Have/has + S + PII?

`-` ago `=>` QKĐ: S + Ved/c2

`-` go `-` went `-` gone

`17` Have you seen `-` haven't seen

`-` recently: gần đây `=>` HTHT: (?) Have/has + S + PII?

`-` Câu trả lời nói "no: không" `=>` haven't seen

Lời giải 2 :

Công thức thì HTHT

(+) S + has/have + V3/ed 

(-) S + has/have + not + V3/ed 

(?) Has/Have + S+ V3/ed?

DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....

Công thức thì QKĐ (V: to be)

(+) S + was/were + ... 

(-) S + was/were + not ... 

(?) Was/Were + S ... ? 

S số ít, I, he, she, it + was

S số nhiều, you, we ,they + were

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

-------------------------------------------------

1. has never been / read

DHNB: never (HTHT), last year (QKD)

2. Have / decided

DHNB: yet (HTHT)

3. have just had 

DHNB: just (HTHT)

4. did / hasn't written 

DHNB: until now (HTHT)

5. bought 

DHNB: yesterday (QKD)

6. left 

DHNB: ago (QKD)

7. Has / landed / landed 

DHNB: ago (QKD)

8. hasn't rained 

DHNB: for a long time (HTHT)

9. Have / seen / ran away 

DHNB: this morning (QKD)

10. met / haven't seen

DHNB: ago (QKD), since (HTHT)

11. saw / didn't buy 

DHNB: yesterday (QKD)

12. fell / hasn't ridden 

DHNB: for ages (HTHT)

13. died / has never  visited

DHNB: in 1970 (QKD), since (HTHT)

14. went / have3 come 

DHNB: ago (QKD), since (HTHT)

15. Have / spoken / had 

DHNB: last night (QKD)

16. Have / been / went 

DHNB: ever (HTHT), ago (QKD)

17. Have / seen / haven't seen (xem lại gợi ý thứ 3 - đề đang cho no --> phủ định)

DHNB: recently, for a long time (HTHT)

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK