hơi dài nhưng mong có ng giúp
`1` has never been `-` read
`-` Vế trước có before `->` HTHT: S + has/have + PII
`-` vế sau có last year `->` QKĐ: S + Ved/c2
`-` read `-` read `-` read: đọc
`2` have you decided
`-` yet: chưa `->` HTHT: (?) Have/has + S + PII?
`3` have just had
`-` just: vừa mới `->` HTHT: S + has/have + PII
`4` did `-` hasn't written
`-` Susan đã làm xong bài tập trước 10h nhưng Jane vẫn chưa làm một chữ nào tính đến bây giờ.
`=>` QKĐ: S + Ved/c2
`-` until now `=>` HTHT: S + has/have + PII
`5` bought
`-` yesterday: ngày hôm qua `=>` QKĐ: S + Ved/c2
`6` left
`-` an hour ago: một giờ trước `->` QKĐ: S + Ved/c2
`-` leave `-` left `-` left: rời đi
`7` Has ... landed? `-` landed
`-` Hỏi sự việc đã xảy ra nhưng không rõ là khi nào `->` HTHT: (?) Have/has + S + PII?
`-` ago: trước đây `->` QKĐ: S + Ved/c2
`-` Máy bay đã hạ cánh chưa? `-` Rồi, nó vừa hạ cánh 10 phút trước.
`8` hasn't rained
`-` for a long time: một khoảng thời gian dài
`=>` HTHT: S + has/have + not + PII
`9` Have you seen `-` ran
`-` Hỏi sự việc đã xảy ra nhưng không rõ là khi nào `->` HTHT: (?) Have/has + S + PII?
`-` this morning: sáng nay `=>` đã xảy ra `->` QKĐ: S + Ved/c2
`-` run `-` ran `-` run: chạy
`->` Bạn có nhìn thấy con chó của tôi không? Nó chạy ra ngoài lúc sáng nay.
`10` met `-` haven't seen
`-` Vế trước có ago `=>` QKĐ: S + Ved/c2
`-` meet `-` met `-` met: gặp
`-` Vế sau có since `=>` HTHT: S + has/have + not + PII
`11` saw `-` didn't buy
`-` yesterday `=>` QKĐ: S + Ved/c2 | S + did + not + V
`-` see `-` saw `` seen
`12` fell `-` hasn't ridden
`-` Diễn tả sự việc đã xảy ra `->` QKĐ: S + Ved/c2
`-` fall `-` fell `-` fallen: ngã
`-` for ages `->` HTHT: S + has/have + not + PII
`13` died `-` has never visited
`-` in + năm trong quá khứ `->` QKĐ: S + Ved/c2
`-` since that time: kể từ lúc đó `=>` HTHT: S + has/have + PII
`14` went `-` have come
`-` ago `->` QKĐ: S + Ved/c2
`-` since then `=>` HTHT: S + has/have + PII
`15` Have you spoken `-` had
`-` Hỏi sự việc đã từng xảy ra trước đây chưa `->` HTHT: (?) Have/has + S + PII?
`-` last night `=>` QKĐ: S + Ved/c2
`16` Have you ever been `-` went
`-` ever: đã từng `=>` HTHT: (?) Have/has + S + PII?
`-` ago `=>` QKĐ: S + Ved/c2
`-` go `-` went `-` gone
`17` Have you seen `-` haven't seen
`-` recently: gần đây `=>` HTHT: (?) Have/has + S + PII?
`-` Câu trả lời nói "no: không" `=>` haven't seen
Công thức thì HTHT
(+) S + has/have + V3/ed
(-) S + has/have + not + V3/ed
(?) Has/Have + S+ V3/ed?
DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....
Công thức thì QKĐ (V: to be)
(+) S + was/were + ...
(-) S + was/were + not ...
(?) Was/Were + S ... ?
S số ít, I, he, she, it + was
S số nhiều, you, we ,they + were
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
-------------------------------------------------
1. has never been / read
DHNB: never (HTHT), last year (QKD)
2. Have / decided
DHNB: yet (HTHT)
3. have just had
DHNB: just (HTHT)
4. did / hasn't written
DHNB: until now (HTHT)
5. bought
DHNB: yesterday (QKD)
6. left
DHNB: ago (QKD)
7. Has / landed / landed
DHNB: ago (QKD)
8. hasn't rained
DHNB: for a long time (HTHT)
9. Have / seen / ran away
DHNB: this morning (QKD)
10. met / haven't seen
DHNB: ago (QKD), since (HTHT)
11. saw / didn't buy
DHNB: yesterday (QKD)
12. fell / hasn't ridden
DHNB: for ages (HTHT)
13. died / has never visited
DHNB: in 1970 (QKD), since (HTHT)
14. went / have3 come
DHNB: ago (QKD), since (HTHT)
15. Have / spoken / had
DHNB: last night (QKD)
16. Have / been / went
DHNB: ever (HTHT), ago (QKD)
17. Have / seen / haven't seen (xem lại gợi ý thứ 3 - đề đang cho no --> phủ định)
DHNB: recently, for a long time (HTHT)
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK