Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Bài 2: Complete the sentences in the Present Simple tense...

Bài 2: Complete the sentences in the Present Simple tense in negative form (not/watch) movies on Netflix. We (not/like)

Câu hỏi :

Bài 2: Complete the sentences in the Present Simple tense in negative form

(not/watch) movies on Netflix.

We (not/like) to eat at restaurants in this city.

They (not/work) every day.

(not/listen) to rock music.

We (not/have) English classes on Saturday.

She

Paola and Luis

(not/have) English classes on Sunday.

Emily (not/do) her homework at night.

He

(not/go) to the supermarket on the weekend.

Manuel

(not/like) to eat sushi here.

My sister

(not/exercise) in the moming.

Lời giải 1 :

`\color{aqua}{\text{#Lunarzy}}`

`1` Don't watch .

`2` don't like .

`3` don't work .

`4` Don't listen .

`5` don't have .

`6` don't have .

`7` doesn't do .

`8` doesn't go .

`9` doesn't like .

`10` doesn't exercise .

$\text{---Thì Hiện Tại Đơn---}$ :

`+` Form :

          `*` Tobe : 

`(+)` S + is/am/are + O .

`(-)` S + is/am/are + not + O .

`(?)` Is/am/are + S + O `?`

          `*` Động từ thường :

`(+)` S + V(s,es) + O .

`(-)` S + do/does + not + V-inf + O .

`(?)` Do/does + S + V-inf + O `?`

`-------------`

`@` Dùng tobe ''is'' cho các chủ ngữ câu là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít .

`@` Dùng tobe ''am'' cho duy nhất chủ ngữ ''I'' .

`@` Dùng tobe ''are'' cho chủ ngữ số nhiều .

`-------------`

`@` Thêm ''s,es'' khi chủ ngữ câu là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít `(` he , she , it , ... `)` .

`@` Giữ nguyên không chia ''s,es'' khi chủ ngữ câu là chủ ngữ ''I'' , ''you'' và chủ ngữ ngôi số nhiều `(` we , they , ... `)` .

`+` Cách dùng :

`-` Diễn tả thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại .

`-` Diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên .

`-` Diễn tả sự việc xảy ra theo thời gian biểu cụ thể .

`-` Dùng trong câu điều kiện loại `1` , mệnh đề chứa ''If'' .

Lời giải 2 :

`@` Kiến thức : Hiện tại đơn 

`-` Tobe :

$\text{ ( + ) S + am / is / are + N / adj}$

$\text{ ( - ) S + am / is / are + not + N / adj}$

$\text{ ( ? ) Am / Is / Are + S + N / adj}$

`-` Verb :

$\text{ ( + ) S + V ( s / es ) }$

$\text{ ( - ) S + don't / doesn't + Vinfi}$

$\text{ ( ? ) Do / Does + S + Vinfi?}$

`+`  I / you / we / they / Danh từ số nhiều + do / Vinfi

`+`  She / he / it / Danh từ số ít + does / Vs / es

`->` Diễn tả sự thật hiển nhiên, Diễn tả hành động thường ngày, Diễn tả lịch trình, thời gian biểu.

`DHNB` :  always, usually, sometimes, seldom, hardly, never, ...

`+` Once / Twice / Three times ... / a day / week / month ..

`-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-`.

`1.` don't / doesn't watch ( không rõ chủ ngữ ).

`2.` don't like.

`3.` don't work.

`4.` don't / doesn't listen ( không rõ chủ ngữ ).

`5.` don't have.

`6.` don't have.

`7.` doesn't do.

`8.` doesn't go.

`9.` doesn't like.

`10.` doesn't do exercise.

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK