Cảm ơn m.n nhiều ạ huhu
Đáp án: + Giải thích các bước giải:
Câu `21)`
`to` Chọn `B`
`@` read `to` `to read
`@` advised + to V
Câu `22)`
`to` Chọn `B`
`@` would `to` will
`@` Câu Điều kiện loại `1:` If + S + Vs/es, S + will + O
Câu `23)`
`to` Chọn `B`
`@` What did happen `to` What happen
Câu `24)`
`to` Chọn `A`
`@` mustn't `to` shouldn't: lời khuyên
Câu `25)`
`to` Chọn `C`
`@` The deafs `to` the deaf
Câu `26)` modernization
`to` need of + N
Câu `27)` unfortunately ( phủ định)
Câu `28)` permission
`@` Mother's permission: sự cho phép của mẹ
Câu `29)` voluntary ( ý muốn)
Câu `30)` unreasonable
`@` tobe + adj
`#Ph`
Answer:
21. B `->` to read
`-` advise sb to V_inf: khuyên ai đó làm gì
22. B `->` will
`-` Câu điều kiện loại 1: If `+` S `+` V ( hiện tại đơn ), S `+` will `+` V_inf
23. B `->` what happened
`-` Câu tường thuật với từ hỏi: S `+` asked ( `+` O ) / wondered / wanted to know `+` Wh_words `+` S `+` V / `+` O
24. A `->` shouldn't
`-` Đưa ra lời khuyên: should / shouldn't
25. C `->` the deaf
`-` ( the ) deaf: người khiếm thính
26. modernity (n): tính hiện đại
`-` in need of `+` noun: cần thứ gì đó
27. unfortunate (adv): không may
`-` but ( nhưng ) thì phải đi với vế mang nghĩa ngược lại
28. permission (n): sự cho phép, sự chấp nhận
`-` sở hữu cách `+` noun | 's `+` noun
29. voluntary (adj): tự nguyện
`-` contribution (n): sự đóng góp
`->` Cần tính từ để bổ nghĩa cho danh từ
30. unreasonable (adj): vô lý
`-` very `+` adj: rất ...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK