Task 3 Complete the sentences with the verbs given
tidy ♣ do ♣ wear ♣ watch ♣ walk ♣work ♣ meet ♣ have ♣ play ♣ listen
1. I don’t like __________________ my room today because I am tired.
2. My sister fancies __________________ romantic films.
3. Robert enjoys __________________ the piano for his graduation party.
4. My brother hates __________________ in an office.
5. Harry doesn’t like __________________ a uniform.
6. I don’t like __________________ lunch at school.
7. Diana loves __________________ her friends at a new cafeteria today.
8. We enjoy __________________ to school.
9. Do you like __________________ to music?
10. We don’t hate __________________ our homework.
`\color{#145277}{N}\color{#246483}{a}\color{#34768F} {e}\color{#44889B}{u}\color{#539AA7}{n}`
`1.` tidying
`-` tidy room : dọn phòng
`-` do not like `+` V_ing `=` hate `+` V_ing : ghét làm gì
`2.` watching
`-` fancy `+` V_ing `=` like + V_ing : thích làm gì
`3.` playing
`-` enjoy `+` V_ing `=` like + V_ing : thích làm gì
`4.` working
`-` hate `+` V_ing : ghét làm gì
`5.` wearing
`-` do not like `+` V_ing `=` hate `+` V_ing : ghét làm gì
`6.` having
`-` do not like `+` V_ing `=` hate `+` V_ing : ghét làm gì
`7.` meeting
`-` love `+` V_ing `=` like + V_ing : thích làm gì
`8.` walking
`-` enjoy `+` V_ing `=` like + V_ing : thích làm gì
`9.` listening
`-` like + V_ing : thích làm gì
`10.` doing
`-` do not hate `+` V_ing : không thích làm gì
#$Bbi<3$.
`1`.tidying.
=> Cấu trúc : S + do/does + not + V.
=> Tidy my room : Dọn phòng của tôi.
=> Like + V_ing.
`2`.watching.
=> Cấu trúc : S + V/Vs,es.
=> Fancy = like (v) : Thích.
=> Fancy + V_ing.
=> Watch romantic films : Xem phim lãng mạn.
`3`. playing
=> Cấu trúc : S + V/Vs,es.
=> Enjoy = Fancy = Like (v) : Thích.
=> Enjoy + V_ing.
=> Play the piano : Chơi đàn pi - a - no.
`4`.working.
=> Cấu trúc : S + V/Vs,es.
=> Hate (v) : Ghét.
=> Hate + V_ing.
=> Work in an office : Làm việc ở một văn phòng.
`5`. wearing.
=> Cấu trúc : S + do/does + not + V.
=> Like + V_ing.
=> Wear a uniform : Mặc đồng phục.
`6`.Having.
=> Cấu trúc : S + do/does + not + V.
=> Like + V_ing.
=> Have lunch : Có bữa trưa.
`7`. Meeting.
=> Cấu trúc : S + V/Vs,es.
=> Love + V_ing.
=> Meet her friends : Gặp những người bạn của cô ấy.
`8`. Walking.
=> Cấu trúc : S + V/Vs,es.
=> Enjoy + V_ing.
=> Walk to school : Đi bộ đến trường.
`9`. Listening.
=> Cấu trúc : Do/Does + S + V?
=> Like + V_ing.
=> Listen to music : Nghe nhạc.
`10`. Doing.
=> Cấu trúc : S + do/does + not + V.
=> Hate + V_ing.
=> Do our homework : Làm bài tập về nhà của chúng tôi.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK