Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 I. PRONUNCIATION FRIENDS PLUS- ENGLISH 8 UNIT 1-TEST 1 Câu...

I. PRONUNCIATION FRIENDS PLUS- ENGLISH 8 UNIT 1-TEST 1 Câu 1. Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others? A. app D.

Câu hỏi :

cứuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuu

image

I. PRONUNCIATION FRIENDS PLUS- ENGLISH 8 UNIT 1-TEST 1 Câu 1. Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others? A. app D.

Lời giải 1 :

`1)` `C.`

`*` app /æp/

`*` fad /fæd/

`*` craze /krz/

`*` gadget /ˈɡædʒ.ɪt/

`->` Vì `3` đáp án còn lại đọc là æ còn craze đọc là eɪ `=>` Chọn `C.`

`2)` `D.`

`*` music /ˈmjuː.zɪk/

`*` trousers /ˈtraʊ.zəz/

`*` toys /tɔɪz/

`*` social /ˈsəʊ.ʃəl/

`->` Vì `3 `đáp án còn lại đọc là "z" còn social đọc là ʃ `=>` Chọn `D.`

`3)` `C.`

`*` era /ˈɪə.rə/

`*` follow /ˈfɒl.əʊ/

`*` bamboo /bæmˈbuː/

`*` fashion /ˈfæʃ.ən/

`->` Vì `3` đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ `1` còn bamboo rơi vào âm thứ `2` `=>` Chọn `C.`

`4)` `A.`

`*` musician /mjuːˈzɪʃ.ən/

`*` media /ˈmiː.di.ə/

`*` interest /ˈɪn.trest/

`*` indigo /ˈɪn.dɪ.ɡəʊ/

`->` Vì `3` đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ `1` còn musician rơi vào âm thứ `2` `=>` Chọn `A.`

`-`

`5)` `B.`

`->` follower (n): người theo dõi

`->` có "instagram" và "millions" `=>` Jennie có nhiều người theo dõi `=>` Chọn `B.`

`6)` `D.`

`->` spend time V-ing: dành thời gian làm gì

`7)` `C.`

`->` "card-collecting" là compound noun chỉ HĐ thu thập thẻ

`->` collect sth: thu thập cái gì

`8)` `A.`

`->` baggy clothes (phr.): quần áo rộng thùng thình

`->` để che đi danh tính `=>` mặc những đồ ít gây sự chú ý, hòa vào đám đông, `3` phương án còn lại sẽ gây sự chú ý `=>` Chọn `A.`

`9)` `B.`

`->` be into sth: thích cái gì

`->` hate sth: ghét cái gì

`->` shopping and fashion: mua sắm và thời trang

`10)` `D.`

`->` used to V-inf: từng làm gì `=>` didn't use to V-inf: từng không làm gì

`->` vế sau có "she does now" `=>` trong quá khứ ngược lại `=>` Chọn `D.`

`11)` `B.`

`->` vế sau chia QKĐ `=>` vế trước chia QKĐ

`->` finish work: hoàn thành công việc

`12)` `A.`

`->` S + V-ed + when + S + was/were + V-ing: ai làm gì khi ai đang làm gì

`->` suddenly: bất chợt

`->` HĐ nhìn thấy xảy ra khi họ đang ngồi `=>` Chia -ed

`13)` `D.`

`->` for instance = for example: ví dụ

`->` đề đang nêu ví dụ của các khó khăn khi sống ở căn hộ `=>` Chọn `D.`

`14)` `B.`

`->` trans:

Anna: "Cậu thấy đôi bốt này thế nào?"

`–` Megan: "Chúng trông tuyệt lắm."

`15)` `D.`

`->` hình ảnh có hình cấm `=>` không được làm

`->` hình ảnh có `2` người mặc váy & quần ngắn `=>` Chọn `D.`

`16)` `C.`

`->` hình ảnh có ghi là "your first full order" `->` chỉ áp dụng cho đơn hàng đầu tiên `=>` Chọn `C.`

@nene

Lời giải 2 :

`I`.

`1` .`C` âm/eɪ/còn lại âm/æ/

`2` .`D` âm/s/còn lại âm/z/

`3` .`C` nhấn âm 2 còn lại nhấn âm 1

`4` .`A` nhấn âm 2 còn lại nhấn âm 1

`II`.

`5` . `B`.followers

dịch : Jenny (Black Pink) là người nổi tiếng có hàng triệu _______ trên Instagram

`A`.users (n): người dùng 

`B`.followers (n): người theo dõi

`C`.believers (n): tín đồ

`D`.gamers (n): game thủ 

`->` đáp án `B` người theo dõi là hợp lí nhất

`6` .`D`.playing 

`=>` S `+` spend `+` time/money `+` V-ing : ai đò dành thời gian / tiền để làm gì

`7` .`C`.card-collecting 

`=>` card-collecting (n) : bộ sưu tập thẻ

`8` .`A`.baggy 

`=>` dịch : Tôi đội mũ và mặc quần áo _______ để che giấu danh tính thật của mình khi gặp khách hàng

`-` xét :

`A`. baggy (adj) : rộng thùng thình

`B`. expensive (adj): đắt

`C`. patterned (adj): có hoa văn

`D`. knee-length (adj): dài đến đầu gối

`->` đáp án `A` là hợp lí nhất

`9` .`B`.into 

`=>` be into `+` V-ing : thích làm điều gì đó

`10` .`D`.didn't use to 

`=>` be used to `+`  V-ing 

`->` diễn tả những hành động, sự việc diễn ra thường xuyên, thói quen ở hiện tại

`11` .`B`.finished 

`=>` Cấu trúc QKĐ : `(+)` S `+` V2/-ed

`12` .`A`.saw,were sitting

`=>` S `+` V(QKĐ) `+` when `+` S `+` V(QKTD)

`->` diễn tả 1 hành động đang diễn ra thì có 1 hành động khác bất chợt xen vào

`13` .`D`.for instance 

`=>` đưa ra dẫn chứng cho câu phía trước `->` sử dụng for instance : lấy ví dụ

`14` .`B`.they look really good 

`=>` they look really good : chúng trông rất tuyệt

`III`.

`15` .`D`.

`-` xét các câu trả lời : 

`A`. du khách được phép mặc váy ngắn trong chùa

`B`. du khách không nên mua bất cứ thứ gì ở chùa hoặc đền

`C`. du khách có thể làm ổn ở chùa và đền 

`D`. du khách không nên mặc đồ ngắn đến đền chùa 

`->` đối chiếu với bảng cấm phía trên ta thấy đáp án `D` là hợp lí nhất

`16` .`C`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK