Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 1. In spite of being tired, we went to the...

1. In spite of being tired, we went to the museum. Even 2. In spite of the rain, the competition took place as planned.--> Even He went bankrupt, even though

Câu hỏi :

1. In spite of being tired, we went to the museum. → Even
2. In spite of the rain, the competition took place as planned.--> Even
He went bankrupt, even though he’d worked very hard -> He went bankrupt, in
4. I hate to have to tell you this, but you are wrong.--> I have to
….......................................................
5. In spite of her loving family, she wasn’t happy. →Although …......................................................

Lời giải 1 :

`**` Cấu trúc biến đổi câu với mệnh đề chỉ sự nhượng bộ

- Although/ Though/ Even though + S + V, S + V : mặc dù

~ Despite/ In spite of + danh từ/ cụm danh từ/ V-ing, S + V

`@` V-ing, danh từ, cụm danh từ được dùng khi 2 vế có cùng chủ ngữ (thường sẽ dùng V-ing để chuyển dễ hơn)

`@` Danh từ, cụm danh từ được dùng khi 2 vế khác chủ ngữ.

`@` Cách chuyển :

- V-ing : bỏ chủ ngữ sau đó chuyển động từ thành V-ing.

- Danh từ : bỏ chủ ngữ và to be, chỉ lấy danh từ sau nó.

- Danh từ : đứng trước là mạo từ "the" hoặc tính từ sở hữu, sau đó là tính từ và cuối cùng là danh từ. 

`1,` Even though we were tired, we went to the museum.

- Nhận thấy vế sau có "went" chia quá khứ đơn `->` Vế trước cũng chia quá khứ đơn.

- Even though + S + V `=>` Cần tìm S (chủ ngữ), và V (động từ)

- Vì đề cho V-ing ở vế đầu nên thuộc trường hợp 2 vế có cùng chủ ngữ -> Lấy "we" làm S

- "be" chuyển sang quá khứ là was/ were ("we" dùng were)

`2,` Even though there was rain, the competition took place as planned.

- Despite/ In spite of + danh từ `->` Although/ Even though/ Though + there + to be + (a/an) + danh từ

- Vế sau chia quá khứ đơn nên vế trước cũng vậy, "rain" không đếm được nên không cần a/an

`3,` He went bankrupt, in spite of having worked very hard.

- Câu có cùng chủ ngữ là "he" `->` Viết lại với V-ing

- 'd worked = had worked `->` having worked

`4,` I have to tell you this although you are wrong.

- "Tôi ghét phải nói với bạn điều này, nhưng bạn là người sai"

`->` "Tôi phải nói với bạn điều này mặc dù người sai là bạn"

`5,` Although she had a loving family, she wasn't happy.

- "her loving family" là cụm danh từ, cần chuyển về một mệnh đề S + V

- have (v) có

- "Mặc dù có một gia đình đầy tình yêu thương, cô ấy vẫn không hạnh phúc"

Lời giải 2 :

Đáp án + Giải thích các bước giải:

`1`. Even though we were tired, we went to the museum.

`2`. Even though it rained/was raining, the competition took place as planned.

`3`. He went bankrupt, in spite of having worked very hard.

`4`. I have to tell you that you are wrong, even though I hate to.

`5`. Although she had a loving family, she wasn’t happy.

_________________________________________________________________________

`@` Câu trúc Enven though :

Even though `+` mệnh đề `1 (S+V)`, mệnh đề `2 (S+V)`.

`@` Cấu trúc Despite / In spite of :

Despite / In spite of + Noun / Noun Phrase / V-ing, S + V + O.

`@` Cấu trúc Although / Though :

Although / Though `+` mệnh đề `1 (S+V)`, mệnh đề `2 (S+V)`.

CHÚC BẠN HỌC TỐT!~

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK