Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Ai giúp mik làm bài này vs ạ bài mik...

Ai giúp mik làm bài này vs ạ bài mik gửi trc đó thiếu Exercise: Put the verbs into correct tenses 1. It's 6.pm now and I (have) 2. What you (do) [ dinner

Câu hỏi :

Ai giúp mik làm bài này vs ạ bài mik gửi trc đó thiếu

image

Ai giúp mik làm bài này vs ạ bài mik gửi trc đó thiếu Exercise: Put the verbs into correct tenses 1. It's 6.pm now and I (have) 2. What you (do) [ dinner

Lời giải 1 :

`1.` It's `6` pm now, and I am having dinner with my parents.
`2.` What did you do last night`? -` I did nothing.
`3.` How long have you known Mrs. Lan`?`
`4.` This is the best cake I have ever eaten.
`5.` How often does your sister listen to music`? -` Twice a week.
`6.` Do you like collecting glass bottles`? -` I think it's interesting.
`7.` I don't think she will come tomorrow because she is too busy.
`8.` John and I have been pen pals for over two years.
`9.` What will you do if it rains today`?`
`10.` She hopes it will not rain tomorrow.
`11.` Look at that woman! What is she doing`?`
`12. ` He has not spoken any English since he came back to Vietnam.
`13.` Don't make noise! The baby is sleeping in the room.
`14.` How much money did you earn last month`?`
`15.` I have never seen a more romantic film before.
`16.` Last night I was sick because I ate too much junk food.
`17.` I have just painted the house green.
`18.` My little brother likes oranges, and he eats oranges every day.
`19.` This is the first time I have ever seen this film.
`20.` How often do you do aerobics`?`

                                     `-` Dịch `-` 

`1.` Bây giờ là `6` chiều và tôi đang ăn tối với bố mẹ.
`2.` Tối qua bạn đã làm gì`? -`Tôi không làm gì cả.
`3.` Bạn quen bà Lan được bao lâu`?`
`4.` Đây là chiếc bánh ngon nhất mà tôi từng ăn.
`5.` Em gái của bạn có thường xuyên nghe nhạc không`? -` Hai lần một tuần.
`6.` Bạn có thích sưu tập chai thủy tinh` không? -`Tôi nghĩ nó thú vị.
`7.` Tôi không nghĩ ngày mai cô ấy sẽ đến vì cô ấy quá bận.
`8.` John và tôi đã là bạn qua thư được hơn hai năm.
`9.` Bạn sẽ làm gì nếu hôm nay trời mưa`?`
`10.` Cô ấy hy vọng ngày mai trời sẽ không mưa.
`11.` Hãy nhìn người phụ nữ đó`!` Cô ấy đang làm gì`?`
`12. ` Anh ấy đã không nói được tiếng Anh nào kể từ khi trở về Việt Nam.
`13.` Đừng làm ồn`!` Bé đang ngủ trong phòng.
`14.` Tháng trước bạn kiếm được bao nhiêu tiền`?`
`15.` Tôi chưa bao giờ xem một bộ phim lãng mạn hơn thế trước đây.
`16.` Đêm qua tôi bị ốm vì ăn quá nhiều đồ ăn vặt.
`17.` Tôi vừa sơn ngôi nhà màu xanh lá cây.
`18.` Em trai tôi thích cam và nó ăn cam mỗi ngày.
`19.` Đây là lần đầu tiên tôi xem bộ phim này.
`20.` Bạn có thường xuyên tập thể dục nhịp điệu không`?`

`_________________________________________`

Công thức Tương lai đơn:

(+)  S + will + Vo + O.

(-) S + will + not + Vo + O.

(?) Will + S + Vo + O ...?

Công thức HTTD :

(+) S + is/are/am + V-ing

(-) S + is/are/am + not + V_ing

(?)  Is/Are/am + S + V_ing?

image
image
image

Lời giải 2 :

Công thức thì HTHT

(+) S + has/have + V3/ed 

(-) S + has/have + not + V3/ed 

(?) Has/Have + S+ V3/ed?

DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì TLĐ

(+) S + will + V1 

(-) S + won't + V1 

(?) Will + S+ V1? 

DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

Công thức thì QKĐ (V: to be)

(+) S + was/were + ... 

(-) S + was/were + not ... 

(?) Was/Were + S ... ? 

S số ít, I, he, she, it + was

S số nhiều, you, we ,they + were

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

-------------------------------------------------

1. am having 

DHNB: now (HTTD)

2. did you do / did

DHNB: last night (QKD)

3. have you known 

4. have ever eaten

DHNB: ever (HTHT)

5. does your sister listen 

6. Do you like 

7. will come 

DHNB: tomorrow (TLD)

8. have been

DHNB: for over two years (HTHT)

9. will you do / rains 

If 1:If + HTĐ, TLĐ

10. won't rain 

DHNB: tomorrow (TLD)

11. is she doing 

DHNB: Look at that woman! (HTTD)

12. hasn't spoken / came 

HTHT + since + QKĐ

13. is sleeping 

DHNB: Don't make noise! (HTTD)

14. did you earn

DHNB: last month (QKD)

15. have never seen

DHNB: never, before (HTHT)

16. was /ate 

DHNB: last night (QKD)

17. have just painted

DHNB: just (HTHT)

18. likes / eats

DHNB: every day (HTD)

19. have ever seen

DHNB: ever (HTHT)

20. do you do 

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK