Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 V. Choose the word (A, B, C or D) that...

V. Choose the word (A, B, C or D) that best fits each blank space in the following passage. _ I have always been a huge (23) of video games, and no other g

Câu hỏi :

cwusuuuuuuuuuuu mikkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkk

image

V. Choose the word (A, B, C or D) that best fits each blank space in the following passage. _ I have always been a huge (23) of video games, and no other g

Lời giải 1 :

`23. B`

`-` tobe a huge/big fan of sth/doing sth: là một fan lớn của cái gì (quá thích cái gì)

`24. C`

`-` good-selling (adj): bán chạy

`-` Trong câu có 'the' `->` Dùng so sánh nhất

`-` So sánh nhất của 'good-selling' là 'best-selling' (bán chạy nhất)

 `25. A`

`-` tell a story (phs): kể chuyện

`26. C`

`-` fend off (phs v): chống lại

`-` potential risks: những rủi ro có thể xảy ra

`27. D`

`-` Trong câu có 'but' `->` Ý của vế sau sẽ tương phản với vế trước

`-` both A and B: cả A và B `->` Không hợp lí

`-` all of sth: tất cả cái gì `->` Không hợp lí

`-` none of sth: không có cái gì `->` Hợp lí `->` Chọn D

`-` Không có CT 'no of sth' `->` Không hợp lí

`28. A`

`-` sense of ownership: ý thức sở hữu

`29.` tenological

`-` adj + N `->` Bổ nghĩa cho danh từ

`-` technological (adj): thuộc về công nghệ

`-` one of + DT số nhiều: một trong những cái gì

`30.` instructions

`-` adj + N `->` Bổ nghĩa cho danh từ - hay - follow sth/N: làm theo cái gì

`-` instruction (n): chỉ dẫn, hướng dẫn

`31.` apparently

`-` adv + V `->` Bổ nghĩa cho động từ

`-` apparently (adv): rõ ràng

`-` have a quarrel (collo): cãi nhau, bất hòa với ai

Lời giải 2 :

`color{red}{#Atr}`

`23.` A

`-` Thì HTHT: S + have/has + V3/ed + O

`-` a/an/the + adj + N

`-` huge (adj): to lớn

`->` huge fan (n): người hâm mộ lớn

`24.` C

`-` Ta có cụm: best`-`selling game (n): trò chơi bán chạy nhất

`-` Every month `->` DHNB thì HTĐ: S + V (s/es) + O

`25.` A

`-` Not only .... but also: không những .... mà còn

`-` tell (v): kể

`26.` C

`-` fend off sth: chống đỡ cái gì đó

`27.` D

`-` None of them: không `1` ai trong số họ

`-` Mệnh đề nhượng bộ: S + V + O, but + S + V + O: nhưng

`28.` A

`-` a/an/the + N

`-` sense (n): giác quan, cảm giác

`29.` technological

`-` Thành ngữ: One of the + so sánh nhất + N

`-` technological (adj): công nghệ

`->` technological gadgets (n): tiện ích công nghệ

`30.` instructions

`-` N1 + N2

`-` instructions (n): hướng dẫn

`-` Câu điều kiện loại `1:` If + S + V (s/es), S + will / modal verbs + V-bare + O

`=>` Diễn tả một sự việc, hành động có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

`31.` apparently 

`-` Trạng từ bổ nghĩa cho động từ

`->` Câu cần `1` trạng từ bổ nghĩa cho động từ "having"

`-` apparently (adv): dường như

`-` Listen! `->` DHNB thì HTTD: S + is/am/are + V-ing + O

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK