Trang chủ Hóa Học Lớp 8 Giúp mik từ c3 đến 8 vs ạ,hoặc 1,2 câu...

Giúp mik từ c3 đến 8 vs ạ,hoặc 1,2 câu cx ddC ạ mik camon OT UN Vt CHIH UG ten goi 50xide gaid 5 oxide base 1.- ON 2 3 - 4 base fay 4 - 4 base & fan M 2

Câu hỏi :

Giúp mik từ c3 đến 8 vs ạ,hoặc 1,2 câu cx ddC ạ mik camon

image

Giúp mik từ c3 đến 8 vs ạ,hoặc 1,2 câu cx ddC ạ mik camon OT UN Vt CHIH UG ten goi 50xide gaid 5 oxide base 1.- ON 2 3 - 4 base fay 4 - 4 base & fan M 2

Lời giải 1 :

1.

`CO_2:` carbon dioxide.

`SO_2:` sulfur dioxide.

`SO_3:` sulfur trioxide.

`P_2O_5:` diphosphorus pentoxide.

`N_2O_5:` dinitrogen pentoxide.

2.

`CaO:` calcium oxide.

`Fe_2O_3:` ferric oxide.

`BaO:` barium oxide.

`MgO:` magnesium oxide.

`K_2O:` potassium oxide.

3.

`NaOH:` sodium hydroxide.

`Ba(OH)_2:` barium hydroxide.

`KOH:` potassium hydroxide.

`Ca(OH)_2:` calcium hydroxide.

4.

`Fe(OH)_2:` ferrous hydroxide.

`Cu(OH)_2:` cupric hydroxide.

`Al(OH)_3:` aluminium hydroxide.

`Mg(OH)_2:` magnesium hydroxide.

5.

`BaSO_4:` barium sulfate.

`NaNO_3:` sodium nitrate.

`KCl:` potassium chloride.

`CaCO_3:` calcium carbonate.

`Mg_3(PO_4)_2:` magnesium phosphate.

6.

`NaHCO_3:` sodium hydrogen carbonate.

`Ca(H_2PO_4)_2:` calcium dihydrogen phosphate.

`Mg(HSO_3)_2:` magnesium hydrogen sulfite.

`Ba(HSO_4)_2:` barium hydrogen sulfate.

`K_2HPO_4:` potassium hydrogen phosphate.

7.

`HCl:` hydrochloric acid.

`HBr:` hydrobromic acid.

`HF:` hydroflouric acid.

`HI:` hydroiodic acid.

`H_2S:` hydrosulfuric acid.

8.

`HNO_3:` nitric acid.

`H_2SO_4:` sulfuric acid.

`H_3PO_4:` phosphoric acid.

`H_2CO_3:` carbonic acid.

`H_2SO_3:` sulfurous acid.

Lời giải 2 :

3. bốn base tan:

-NaOH:Natri Hydroxide

-Ba(OH)2:Bari Hydroxide

-Ca(OH)2:Calci Hydroxide

-KOH: Kali Hydroxide

4. bốn base ko tan:

-Cu(OH)2: đồng (II) Hydroxide hay copper (II) hydroxide

-Fe(OH)2: Sắt (II) Hydroxide hay Iron (II) Hydroxide

-Fe(OH)3: Sắt (III) Hydroxide hay Iron (III) Hydroxide

-Al(OH)3: Nhôm Hydroxide hay Aluminium Hydroxide

5. 5 muối trung hòa

-Na2CO3: Natri carbonat

-Fe2(SO4)3: Sắt (III) sulfat hay Iron (III) sulfat

-NaCl : Natri chloride

-FePO4: Sắt (III) Phosphat hay Iron (III) Phosphat

-NaNO3: Natri nitrat

6. 5 muối acid

-NaHCO3: Natri Bicarbonat

-Na2HPO4:Natri Biphosphat

-NaHSO4: Natri Bisulfat

-Ca(HCO3)2: Calci Bicarbonat

-Ca(HCO3)2: Calci Bicarbonat

7. 5 acid k oxi

-HCl:acid chloric

-HBr: acid Bromhydric

-HI : acid hydroiodic

-HF: acid hydrofluoric

-H2S: Acid Sunfuhidric

8. 5 acid có oxi

-H2SO4: Acid Sulfuric

-HNO3: Acid Nitric

-H2SO3: Acid Sulfurơ

-H2CO3: Acid Carbonic

-H3PO4: Acid Phosphoric

* có gì sai mong bn thông cảm nha chứ mình hc chương trình cũ á 

Bạn có biết?

Hóa học là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất. Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó. Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học. Hãy đam mê và khám phá thế giới của các chất hóa học và phản ứng!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK