Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Viết lại câu dựa vào từ gợi ý 1/ They...

Viết lại câu dựa vào từ gợi ý 1/ They will repair our school next month (REPAIRED) ->We... 2/ He is too old a man to run qu

Câu hỏi :

Viết lại câu dựa vào từ gợi ý

1/ They will repair our school next month (REPAIRED)

->We...

2/ He is too old a man to run quicky. (SO)

3/ Tim studies English the most effectively in my school (AS)

4/He is so strong that he can lift that heavy table (MAN)

->He is such...

5/ Nobody in Nha Trang runs as quickly as he does. (MOST)

->He...

6/ Mary has bought a big house. I used to live in this house. (WHICH)

->Mary has bought...

7/They are planting vegetables so that they can have fresh vegetables next month (ORDER TO)

8/ I advise you to study English every day (BETTER)

->You...

9/The milk was very sour, so we could not drink it (TOO)

10/ I know that girl. Her parents used to be my neighbors (WHOSE)

giúp mik vs ạ

giúp mik vs ạchiều nay mik phải đi học rồi ạ

Lời giải 1 :

1 We will have our school repaired next month.

- S + have/get + O + VpII + (by O): Bị động nhờ vả.

2 He is so old that he can’t run quickly.

- S + be + too + adj + to + V-inf: Quá ... để mà...

- = S + be + so + adj + that + S + V: Quá...đến nỗi mà...

3 No one in my school studies English as effectively as Tim does.

- So sánh bằng: S1 + V + as + adv + as + S2.

- So sánh nhất: S + V + the most adv + N

4  He is such a strong man that he can lift that heavy table.

- S + be + so + adj + that + S + V.

- S + be + such + (a/an) + adj + N + that + S + V.

-> Quá...đến nỗi mà...

5 He runs the most quickly in Nha Trang.

6 Mary has bought the house in which I used to live.

- In which = where.

- N nơi chốn + in which/where + S + V / V.

7 They are planting vegetables in order to have fresh vegetables next month.

- S + V + O + in order to + S + V: Để làm gì.

8 You had better study English every day.

- Advise sb to do sth: Khuyên ai nên làm gì.

- = Had better do sth: Nên làm gì.

9 The milk was too sour for us to drink.

- S + be + too adj + ( for O ) + to V-inf: Quá ... để mà...

10 I know that girl whose parents used to be my neighbors.

- N người/vật + whose + N.

Lời giải 2 :

1. We will have our school repaired next month.

Bị động nhờ vả: S + have/get + sb/sth + VpII + (by O)

2. He is so old that he can’t run quickly.

S + be + too + adj + to bare

`=` S + be + so + adj + that + S + V

3. No one in my school studies English as effectively as Tim does.

So sánh bằng: S + V + as + adv + as + S2

4. He is such a strong man that he can lift that heavy table.

S + be + so + adj + that + S + V.

`=` S + be + such + (a/an) + adj + N + that + S + V.

5. He runs the most quickly in Nha Trang.

6. Mary has bought the house in which I used to live.

In which = where.

7. They are planting vegetables in order to have fresh vegetables next month.

S + V + in order to + S + V + O

8. You had better study English every day.

Had better + V-bare

9. The milk was too sour for us to drink.

S + be + too + adj + to V-bare + O

10. I know that girl whose parents used to be my neighbors.

S + V + whose + N

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK