Giúp mình với ạ đang cần gấp
`\color{red}{\text{#Solarzy}}`
`1` Rice is grown in many countries in the world .
`2` The telephone was invented by Graham Bell many years ago .
`3` This car has been used for many years .
`4` English is practiced every day .
`5` The garbage will be taken out of the city .
`6` I was sent this letter by Mary two days ago .
`7` Compost ismade from vegetables .
`8` This work must be finished before Sunday .
`9` This bicycle hasn't been used for a long time .
`10` A strange man was seen in my garden yesterday .
`------------`
$\text{Tất Cả Cấu Trúc Câu Bị Động}$
`-` Bị động hiện tại đơn :
`@` S(bị động) + is/am/are + V3/Vpp + O .
`-` Bị động hiện tại tiếp diễn :
`@` S(bị động) + is/am/are + being + V3/Vpp + O .
`-` Bị động hiện tại hoàn thành :
`@` S(bị động) + have/has + been + V3/Vpp + O .
`-` Bị động hiện tại hoàn thành tiếp diễn :
`@` S(bị động) + have/has + been + being + V3/Vpp + O .
`-` Bị động tương lai đơn :
`@` S(bị động) + will be + V3/Vpp + O .
`-` Bị động tương lai gần :
`@` S(bị động) + is/am/are + going to + be + V3/Vpp + O .
`-` Bị động tương lai tiếp diễn :
`@` S(bị động) + will being + V3/Vpp + O .
`-` Bị động tương lai hoàn thành :
`@` S(bị động) + will + have + been + V3/Vpp + O .
`-` Bị động tương lai hoàn thành tiếp diễn :
`@` S(bị động) + will have been being + V3/Vpp + O .
`-` Bị động quá khứ đơn :
`@` S(bị động) + was/were + V3/Vpp + O .
`-` Bị động quá khứ tiếp diễn :
`@` S(bị động) + was/were + being + V3/Vpp + O .
`-` Bị động quá khứ hoàn thành :
`@` S(bị động) + had + been + V3/Vpp + O .
`-` Bị động quá khứ hoàn thành tiếp diễn :
`@` S(bị động) + had been being + V3/Vpp + O .
`-` Bị động với động từ khuyết thiếu :
`@` S(bị động) + modal verbs + be + V3/Vpp + O .
`@` Câu bị động :
`+)` BD `-` HTĐ : S + am / is / are + Ved / V3 + ( by O ).
`+)` BD `-` QKĐ : S + was / were + Ved / V3 + ( by O ).
`+)` BD `-` HTHT : S + have / has + been + Ved / V3 + ( by O ).
`+)` BD `-` TLĐ : S + will + be + Ved / V3 + ( by O ).
`+)` BD `-` ĐTKT : S + ĐTKT ( can, must, should, may , ... ) + be + Ved / V3 + ( by O ).
`-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-`
`1.` Rice is grown in many countries in the world.
`2.` The telephone was invented by Graham Bell many years ago.
`3.` This car has been used for many years.
`4.` English is practised by Lan everyday.
`5.` The garbage will be taken out of the city.
`6.` I was sent this letter by Mary two days ago.
`7.` Compost is made from vegetables.
`8.` This work must be finished before Sunday.
`9.` This bicycle hasn't been used for a long time.
`10.` A strange man was seen in my garden yesterday.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK