Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Rewrite these sentences using "enough": 1. He is too young...

Rewrite these sentences using "enough": 1. He is too young to play soccer 2. The pold man was too weak to say a word 3. Mary was too old to wait longer 4. They

Câu hỏi :

Rewrite these sentences using "enough":

1. He is too young to play soccer

2. The pold man was too weak to say a word

3. Mary was too old to wait longer

4. They are too short to play basketball

5. This iron bar is too cold for the worker to strike.

6. The news is too good to be truth.

7. He spoke too fast for everyone to understand

8. This tea is too hot for him to to drink.

9. The cake was too hard for me to eat

10. The production is too small to satisfy the need of our city.

Lời giải 1 :

`1.` He isn't old enough to play soccer.

`-` Tạm dịch: Anh ấy chưa đủ tuổi để chơi bóng đá.

`2.` The old man wasn't strong enough to say a word.

`-` Tạm dịch: Ông già không đủ sức để nói một lời.

`3.` Mary wasn't young enough to wait longer.

`-` Tạm dịch: Mary không còn đủ trẻ để chờ đợi lâu hơn.

`4.` They aren't tall enough to play basketball.

`-` Tạm dịch: Họ không đủ cao để chơi bóng rổ.

`5.` This iron bar isn't hot enough for the worker to strike.

`-` Tạm dịch: Thanh sắt này không đủ nóng để công nhân đình công.

`6.` The news isn't bad enough to be truth.

`-` Tạm dịch: Tin tức đó không đến mức tệ đến mức trở thành sự thật.

`7.` He didn't speak slowly enough for everyone to understand.

`-` Tạm dịch: Anh ấy nói không đủ chậm để mọi người có thể hiểu được.

`8.` This tea isn't cold enough for him to to drink.

`-` Tạm dịch: Trà này không đủ lạnh để anh ấy uống.

`9.` The cake wasn't easy enough for me to eat.

`-` Tạm dịch: Cái bánh đó không dễ ăn đối với tôi.

`10.` The production isn't big enough to satisfy the need of our city. 

`-` Tạm dịch: Sản lượng không đủ lớn để đáp ứng nhu cầu của thành phố chúng tôi.

`-` S + tobe + too + adj + (for sb) + to V: quá ... đến nỗi không thể làm gì đó

`->` S + tobe + not + adj + enough + (for sb) + to V: không đủ ... để làm gì đó

`-` S + V + too + adv + (for sb) + to V: quá ... đến nỗi không thể làm gì đó

`->` S + aux + not + V + adv + enough + (for sb) + to V: không đủ ... để làm gì đó

Lời giải 2 :

`1` He isn't old enough to play soccer.

`-` old >< young: già >< trẻ

`2` The old man wasn't strong enough to say a word.

`-` strong >< weak: khoẻ >< yếu

`3` Mary wasn't young enough to wait longer.

`-` old >< young: già >< trẻ 

`4` They aren't tall enough to play basketball.

`-` short >< tall: thấp >< cao

`5` This iron bar isn't hot enough for the worker to strike.

`-` cold >< hot: lạnh >< nóng

`6` The news isn't bad enough to be truth.

`-` good >< bad: tốt >< xấu 

`7` He didn't speak slowly enough for everyone to understand.

`-` fast >< slowly: nhanh >< chậm

`8` This tea isn't cold enough for him to drink.

`-` hot >< cold: nóng >< lạnh

`9` The cake wasn't easy enough for me to eat.

`-` hard >< easy: khó >< dễ

`10` The production isn't big enough to satisfy the need of our city.

`-` small >< big: nhỏ >< lớn 

`-----`

`-` S + be + too + adj + (for O) + to V: quá ... (cho ai) để ...

`-` S + V + too + adv + (for O) + to V: quá ... (cho ai) để ...

`->` S + be + not + adj + enough + (for O) + to V: không đủ ... (cho ai) để ...

`->` S + not + V + adv + enough + (for O) + to V: không đủ ... (cho ai) để ...  

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK