helpppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppp
`4` .`C`.on
`=>` on `+` thứ
`5` .`B`.departs
`=>` every morning `->` HTĐ
`=>` cấu trúc HTĐ : `(+)` S `+` V(s/es)
`6` .`A`.shopping
`=>` go shopping (v): đi mua sắm
`7` .`D`.going out for a walk
`=>` dịch : bạn thích làm gì trong thời gian rảnh ?
`->` câu trả lời thích hợp nhất là `D` . going out for a walk : ra ngoài đi dạo
`8` .`B`.roller skating
`=>` dịch : ________ là môn thể thao di chuyển trên mặt đất bằng giày có bánh xe
`->` đáp án `B`.roller skating (n): trượt patin là đáp án phù hợp nhất
`9` .`C`.outdoor
`=>` Adj `+` N
`->` outdoor activities : các hoạt động ngoài trời
`10` .`A`.designing
`=>` like `+` V-ing : thích làm điều gì đó
`11` .`B`.what did you do last monday ?
`=>` câu trả lời ở thì quá khứ đơn `->` tương tự ở câu hỏi
`=>` cấu trúc quá khứ đơn : `(?)` wh-word `+` did `+` S `+` V
`12` .`A`.on the weekend
`->` on the weekend : vào cuối tuần
`13` .`D`.activities
`=>` Adj `+` N
`=>` indoor activities (n): các hoạt động trong nhà
`III`.
`1` .followers
`=>` how many `+` danh từ đếm được số nhiều
`->` follow (v): theo `->` follower (n): người theo dõi
`2` .relaxed
`=>` feel `+` Adj
`->` relaxed (adj): thư giãn
`3` .crowded
`=>` Adj `+` N
`->` crowded (adj): đông đúc
4. C. on
5. B
6. A
7. D
8. B
9. C
10. A
11. B
12. A
13. D
14. followers
15. relaxed
16. crowded
17. scare
GIẢI THÍCH
4.thứ, ngày on, giờ at, tháng năm in
Sundays là thứ/ ngày => chọn C. on
5. Hiện tại đơn: S+V/Ves
The train: số ít=> chọn B. departs
6. go shopping: mua sắm
7. D. Jane: Bạn thích làm gì khi rảnh rỗi ?
A. Tôi không thích bơi lội
B. Ồ, tốt quá
C. Chúng ta ra ngoài ăn tối
D. Đi ra ngoài đi dạo
=> Chọn D vì nghĩa phù hợp
8. B. Roller skating: trượt patin
dịch: Trượt patin là môn thể thao di chuyển trên mặt đất mang giày có bánh xe
9. outdoor activities: hoạt động ngoài trời
Dịch: Sue thích các hoạt động ngoài trời như chơi bóng đá, đạp xe và cắm trại.
10. like+ Ving
11. " played" là quá khứ => Chọn B. có " did, last"
dichj: Thứ Hai tuần trước bạn đã làm gì?
12. On the weekend: vào cuối tuần
13. D. in door activities: hoạt động trg nhà
dịch: Em gái tôi thích ở trong nhà cô ấy hiếm khi đi ra ngoài.
14, followers: người theo dõi
Ct: How many + danh từ đếm được số nhiều + are there +... ?
dịch: Bạn có bao nhiêu người theo dõi trên Instagram?
15. relaxed: adj: thư giãn
16, crowded places: địa điểm đông đúc
17, scare: sợ
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK