I) use the prompts make complete sentences
1. How much/ milk/ there/ the fridge?
2. In her free time/ Lan/ playl guitar/ her brother
3. These days/ i /study/hard/my exam
Giúp tớ với ạ
1. How much/ milk/ there/ the fridge?
2. In her free time/ Lan/ playl guitar/ her brother
3. These days/ i /study/hard/my exam
$\text{đáp án:}$
1,How much milk is there in the fridge?
2. In her free time Lan plays guitar with her brother.
3, These days i am studying hard my exam.
$\text{Giải thích:}$
1,How much+ A great/ good deal of (+ danh từ).
2,HTĐ:
ĐTT
+,S + V(s/es).
-,S + do/ does + not + V(nguyên)
?, Do/ Does (not) + S + V (nguyên)?
3,HTTD:
+,S +am/ is/ are + Ving
-,S+am/ is/ are +not + Ving.
?,Am/is/are+S+Ving.
$\text{dịch:}$
1,Có bao nhiêu sữa trong tủ lạnh?
2,Trong thời gian rảnh Lan chơi guitar với anh trai cô.
3,These days i am studying hard for my exam.
`1.` How much milk is there in the fridge`?`
`-` How much + be + N?
`-` How much + do/does + N + cost?
`2.` Lan plays the guitar with her brother in her free time.
Thì hiện tại đơn:
`-` Động từ to be: S + am/is/are + ...
`-` Động từ thường: S + V(s/es) + ...
`3.` These days, I study hard for my exam
`@` Cấu trúc HTTD:
`(+)`S `+` am`/` is`/` are `+` V_ing.
`(-)` S `+` am`/` is`/` are `+` (not) `+` V_ing.
`(?)` Am`/` Is`/` Are `+` S `+` V_ing`?`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK