Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 taste 8 eat 9 10 weigh feel ercise 6. Put...

taste 8 eat 9 10 weigh feel ercise 6. Put the verbs into the correct tense (simple present or present continuous). Chia động từ trong ngoặc ở thời hiện tại

Câu hỏi :

Giải giúp mik bài tập này với

image

taste 8 eat 9 10 weigh feel ercise 6. Put the verbs into the correct tense (simple present or present continuous). Chia động từ trong ngoặc ở thời hiện tại

Lời giải 1 :

`\color{#145277}{N}\color{#246483}{a}\color{#34768F} {e}\color{#44889B}{u}\color{#539AA7}{n}`

`@` Thì HTĐ : 

`(+):` S + Vs / Ves

`(-):` S + do / does + not + V-bare 

`(?):` Do / Does + S + V-bare`?`

        Wh- + Do / Does + (not) + S + V-bare `?`

`->` DHNB : Always, usually, often, frequently, sometimes

`@` He / She / It / danh từ số ít / danh từ không đếm được`+` is / does / doesn't

`@` I / You / We / They / danh từ đếm được số nhiều `+` are / do / don't

`@` Thì HTTD : 

`(+):` S + am / is / are + V-ing

`(-):` S + am / is / are + not + V-ing

`(?):` Am / Is / Are + S + V-ing`?`

        Wh- + am/ are/ is (not) + S + V-ing`?`

`->` DHNB : now, right now, at the present, at present, Look`!`, Listen`!`

`->` Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

Động từ giác quan see (nhìn), hear (nghe), smell (ngửi), feel (cảm nhận),  taste (nếm),.…

`->` Không dùng ở thể tiếp diễn nếu như chúng mang một ý nghĩa nhất định. 

`----------`

`1.` looks ( `->` trông có vẻ)

`2.` am looking

`3.` feels (không chia tiếp diễn)

`4.` am feeling (trường hợp đặc biệt)

`5.` weighs 

`6.` is weighing (at the moment)

`7.` is appearing (tonight)

`8.` appear ("excited" là `1` adj)

`9.` is smelling (at present)

`10.` smells (bad `->` adj)

Lời giải 2 :

`1` looks

`-` "look" trong trường hợp đi với tính từ không chia ở hiện tại tiếp diễn

`2` am looking

`-` Hiện tại tiếp diễn, dấu hiệu: are you doing

`3` feels

`-` "feel" không chia ở hiện tại tiếp diễn

`4` weighs

`-` "weigh" trong trường hợp có nghĩa là "nặng bao nhiêu" không chia ở hiện tại tiếp diễn

`5` is weighing

`-` Hiện tại tiếp diễn, dấu hiệu: at the moment

`6` is appearing 

`-` Hiện tại tiếp diễn, dấu hiệu: tonight

`7` appears

`-` "appear" trong trường hợp đi với tính từ không chia ở hiện tại tiếp diễn

`8` is smelling

`-` Hiện tại tiếp diễn, dấu hiệu: at present

`9` smells 

`-` "smell" trong trường hợp đi với tính từ không chia ở hiện tại tiếp diễn

`-----`

`***` Hiện tại đơn

`(+)` S + V(s/es)

`(-)` S + do/does + not + V

`(?)` (Wh) + Do/Does + S + V?

`***` Hiện tại tiếp diễn

`(+)` S + am/is/are + Ving

`(-)` S + am/is/are + not + Ving

`(?)` (Wh) + Am/Is/Are + S + Ving?

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK