Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 1. John (play).. football at the moment. 2. We often...

1. John (play).. football at the moment. 2. We often (write).. tests at our school. 3. I (talk).. to my teacher now. 4. Look! Mandy and Susan (watch).. a f

Câu hỏi :

giúp mìn với ạ mình đang cần gắp lắm 

image

1. John (play).. football at the moment. 2. We often (write).. tests at our school. 3. I (talk).. to my teacher now. 4. Look! Mandy and Susan (watch).. a f

Lời giải 1 :

Đáp án:

1. is playing

2. write

3. am talking

4. are watching

5. visits

6. is shining

7. read

8. is playing

9. do you go 

10. gets

11. are going

12. eats

13. are wearing

14. jumps

15. doesn't smoke

16. plays

17. is 

18. is she having

19. cycles 

20. goes 

21. has 

22. do your children go 

23. is she doing 

24. does not play, plays 

25. are singing

26. is waiting

27. helps

28. eat

29. is playing 

30. washes 

Giải chi tiết: 

B1: Xác định thì dựa vào dấu hiệu nhận biết

B2: Xác định chủ ngữ là số nhiều hay ít để chia động từ

B3: Chia động từ trong ngoặc 

VD câu 1. DHNB: at the moment

-> thì HTTD

S là John -> số ít -> is playing 

VD câu 2. DHNB: trạng từ chỉ tần suất often -> diễn tả sự thường xuyên, lịch trình 

-> thì HTĐ

S là we -> số nhiều -> V giữ nguyên 

(Chúc bé học tốt :333)

Lời giải 2 :

Công thức thì HTĐ (V: tobe)

(+) S + am/is/are ..

(-) S + am/is/are + not .. 

(?) Am/Is/Are + S + ... ? 

I + am

S số ít, he, she, it + is

S số nhiều, you ,we, they + are

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

----------------------------------------------------------

1. is playing 

DHNB: at the moment (HTTD)

2. write 

DHNB: often (HTD)

3. am talking 

DHNB: now (HTTD)

4. are watching 

DHNB: Look! (HTTD)

5. visits 

DHNB: every weekend (HTD)

6. is shining 

DHNB: now (HTTD)

7. read

DHNB: sometimes (HTD)

8. is playing 

DHNB: Listen! (HTTD)

9. Do / go 

10. gets 

DHNB: every morning (HTD)

11. are going 

DHNB: now (HTTD)

12. eats 

DHNB: every Sunday (HTD)

13. are wearing 

DHNB: Look! (HTTD)

14. jumps 

DHNB: never (HTD)

15. doesn't smoke 

16. plays 

DHNB :always (HTD)

17. is 

18. Is / having 

DHNB: at the moment (HTTD)

19. cycles 

DHNB: usually (HTD)

20. goes 

21. has 

DHNB: usually (HTD)

22. do / go 

23. is / doing 

DHNB: now (HTTD)

24. doesn't play / plays 

25. are singing 

26. is waiting 

DHNB: at the moment (HTTD)

27. helps 

DHNB: always (HTD)

28. eat 

DHNB :never (HTD)

29. is playing 

DHNB: Listen! (HTTD)

30. washes 

DHNB: every Sunday (HTD)

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK