giúp mìn với ạ mình đang cần gắp lắm
Đáp án:
1. is playing
2. write
3. am talking
4. are watching
5. visits
6. is shining
7. read
8. is playing
9. do you go
10. gets
11. are going
12. eats
13. are wearing
14. jumps
15. doesn't smoke
16. plays
17. is
18. is she having
19. cycles
20. goes
21. has
22. do your children go
23. is she doing
24. does not play, plays
25. are singing
26. is waiting
27. helps
28. eat
29. is playing
30. washes
Giải chi tiết:
B1: Xác định thì dựa vào dấu hiệu nhận biết
B2: Xác định chủ ngữ là số nhiều hay ít để chia động từ
B3: Chia động từ trong ngoặc
VD câu 1. DHNB: at the moment
-> thì HTTD
S là John -> số ít -> is playing
VD câu 2. DHNB: trạng từ chỉ tần suất often -> diễn tả sự thường xuyên, lịch trình
-> thì HTĐ
S là we -> số nhiều -> V giữ nguyên
(Chúc bé học tốt :333)
Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
----------------------------------------------------------
1. is playing
DHNB: at the moment (HTTD)
2. write
DHNB: often (HTD)
3. am talking
DHNB: now (HTTD)
4. are watching
DHNB: Look! (HTTD)
5. visits
DHNB: every weekend (HTD)
6. is shining
DHNB: now (HTTD)
7. read
DHNB: sometimes (HTD)
8. is playing
DHNB: Listen! (HTTD)
9. Do / go
10. gets
DHNB: every morning (HTD)
11. are going
DHNB: now (HTTD)
12. eats
DHNB: every Sunday (HTD)
13. are wearing
DHNB: Look! (HTTD)
14. jumps
DHNB: never (HTD)
15. doesn't smoke
16. plays
DHNB :always (HTD)
17. is
18. Is / having
DHNB: at the moment (HTTD)
19. cycles
DHNB: usually (HTD)
20. goes
21. has
DHNB: usually (HTD)
22. do / go
23. is / doing
DHNB: now (HTTD)
24. doesn't play / plays
25. are singing
26. is waiting
DHNB: at the moment (HTTD)
27. helps
DHNB: always (HTD)
28. eat
DHNB :never (HTD)
29. is playing
DHNB: Listen! (HTTD)
30. washes
DHNB: every Sunday (HTD)
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK