10.He ……………………… (not speak) to me as I ………………………. (not introduce) to him.
`1,` had run - arrived
`2,` had broken - hurried
`3,` met
`4,` recognized - had seen
`5,` had invited
`6,` arrived - had set
`7,` arrived - had left
`8,` had studied - moved
`10,` didn't speak - hadn't introduced
`**` Trong quá khứ, hành động xảy ra trước chia QKHT, hành động xảy ra sau chia QKĐ
* Quá khứ đơn
`(+)` S + Ved/ V2
`(-)` S + did not/ didn't + V (bare)
`(?)` (WH-word) + did + S + V (bare) ?
* Quá khứ hoàn thành
`(+)` S + had + PII
`(-)` S + had not/ hadn't + PII
`(?)` Had + S + PII?
`**` Thì QKHT được dùng trong mệnh đề if trong câu điều kiện loại 3
`**` Nhấn mạnh hành động này là nguyên nhân dẫn tới hành động khác thì hành động đó chia QKHT
`1,` had run - arrived
`->` Before QKĐ, QKHT
`2,` had broken - hurried
`3,` met
`->` yesterday `->` QKĐ
`4,` recognized - had seen
`5,` had invited
`->` ĐK loại `3` : If + S + had + P2, S + would have + P2
`6,` had arrived - set
`->` By the time QKĐ, QKHT
`7,` arrived - had left
`8,` had studied - moved
`9,` didn't speak - hadn't introduced
_________________________________
`@` QKĐ
`(+)` S + V2/ed ...
`(-)` S + didn't + Vbare-inf ...
`(?)` Did + S + Vbare-inf ... ?
`->` Diễn tả hành động đã kết thúc ở quá khứ
`@` QKHT
`(+)` S + had + P2 ...
`(-)` S + hadn't + P2 ...
`(?)` Had + S + P2 ... ?
`->` Diễn tả những hành động đã xảy ra và hoàn thành trước hành động khác trong quá khứ
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK