Sarah (1. get up) ______ early in the morning. She (2. have) ______ breakfast at 7:00 AM. After breakfast, she (3. go) ______ to school. She (4. study) ______ hard and always (5. do) ______ her homework on time. In the evening, Sarah (6. watch) ______ TV for an hour and then (7. read) ______ books before going to bed. On weekends, she (8. play) ______ tennis with her friends.
Thì hiện tại đơn
`=>` Form : S + V(s,es) + O
Vì chủ ngữ là " she "
`=>` Động từ phải thêm s, es
`1.` gets up
`2.` has
`3.` goes
`4.` studies
`5.` does
`6.` watches
`7.` reads
`8.` plays
`1,` gets up
`2,` has
`3`, goes
`4,` studies
`5,` does
`6,` watches
`7,` reads
`8,` plays
`---`
`@` Cấu trúc thì hiện tại đơn :
`->` Diễn tả hành động diễn ra lặp đi lặp lại như một thói quen ở hiện tại.
`->` Lịch trình, thời gian biểu
`->` Chân lí, sự thật hiển nhiên
`( + )` I/You/We/They/Danh từ số nhiều + V (bare)
She/He/It/Danh từ số ít + Vs/es
`( - )` I/You/We/They/Danh từ số nhiều + do not/ don't + V (bare)
She/He/It/Danh từ số ít + does not/ doesn't + V-(bare)
`( ? )` (WH-words) + do/does + S + V (bare)?
- DHNB: Các trạng từ chỉ tần suất (always, usually, often, ...)
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK