`1`. a little
`2`. Not much
`3`. much
`4`. much `-` a few
`5`. a few
`6`. How much
`7`. much
`8`. some
`9`. lots of
`__________________________`
`***` Cách dùng:
`1`. a few + N-đếm được
`2`. a little + N-không đếm được
`3`. many + N-số nhiều
`4`. much + N-không đếm được
`5`. some + N-số nhiều/không đếm được, dùng trong câu khẳng định
`6`. any + N-đếm được/không đếm được, dùng trong câu phủ định
`7`. lots of + N-số nhiều
`XI` .
`1` a little .
`2` not much .
`3` much .
`4` much `-` a few .
`5` a few .
`6` How much .
`7` much .
`XII`
`1` some .
`2` lots of .
`@` little , a little , much , how much : dùng cho danh từ không đếm được .
`@` few , a few , how many : dùng cho danh từ đếm được .
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK