Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 CHUYÊN ĐỀ TENSES HS - Word BbCcl AaBbCcl AaBbCch AaBbCc...

CHUYÊN ĐỀ TENSES HS - Word BbCcl AaBbCcl AaBbCch AaBbCc AaBbCcl AaBbCcl AABBCC AABBCC AaBbCc AaBbCcl Intense Q... Subtle Ref... Intense Re... Book Title Li

Câu hỏi :

giúp em ex2 em ảm ơn,5sao ạ

image

CHUYÊN ĐỀ TENSES HS - Word BbCcl AaBbCcl AaBbCch AaBbCc AaBbCcl AaBbCcl AABBCC AABBCC AaBbCc AaBbCcl Intense Q... Subtle Ref... Intense Re... Book Title Li

Lời giải 1 :

`1)` is `-` are stuying

`-` your brothers là số nhiều `to` are

`@` Cấu trúc thì HTĐ: S + Vs/es

`2)` plays `-` is playing

`-` Vế thứ nhất có usually `to` HTĐ

`-` Vế thứ `2` có now `to` HTTD: S + am/is/are  + V-ing

`3)` stay

`-` Shouldn't + V: không nên làm gì

`4)` will invite

`-` Có next Sunday `to` TLĐ: S + will  + V 

`5)` collecting

`-` Enjoy + V-ing: thích làm gì đó

`6)` will be

`-` Có next year `to` TLĐ

`7)` am doing

`-` Thì HTTD: S + am/is/are + V-ing

`-` DHNB: at the moment

`8)` go

`-` Let's + V: cùng làm gì đó

`#Ph`

Lời giải 2 :

Công thức thì HTĐ (V: tobe)

(+) S + am/is/are ..

(-) S + am/is/are + not .. 

(?) Am/Is/Are + S + ... ? 

I + am

S số ít, he, she, it + is

S số nhiều, you ,we, they + are

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

Công thức thì TLĐ

(+) S + will + V1 

(-) S + won't + V1 

(?) Will + S+ V1? 

DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....

------------------------------------------------------

(Lưu ý: đề có thì khác ngoài thì HTĐ, HTTD)

1. are / are studying 

2. plays / is playing 

DHNB: ususally (HTD), now (HTTD)

3. stay 

shouldn't + V1: không nên làm gì 

4. will invite 

DHNB: next Sunday (TLĐ)

5. collecting 

enjoy + Ving: thích 

6. will be

DHNB: next year (TLD)

7. am doing 

DHNB: at the moment (HTTD)

8. go 

let's + V1: đưa ra ý kiến, đề nghị 

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK