Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 67. I (meet)....... your brother this afternoon at Green Street....

67. I (meet)....... your brother this afternoon at Green Street. 68. He (light).......... a cigarette and (walk) .........to the window. 69. The performanc

Câu hỏi :

supply the correct verb tense

image

67. I (meet)....... your brother this afternoon at Green Street. 68. He (light).......... a cigarette and (walk) .........to the window. 69. The performanc

Lời giải 1 :

`color{pink}{Vanie}`

`67`. met

`68`. lit `-` walked

`69`. began `-` lasted

`70`. Have `-` been `-` spent

`71`. left `-` haven't seen

`72`. Have `-` been

`73`. will have seen

`74`. finish `-` will have done

`75`. has changed `-` have known

`76`. disappeared `-` haven't heard

`77`. fought

`78`. hasn't had

`79`. looked `-` had tried

`80`. got `-` remembered `-` hadn't reserved

_________________________________________________________

Công thức thì quá khứ đơn

(`+`) S + V-ed + ...

(`−`) S + didn't + V-inf

( `?` ) Did + S + V-inf .... ?

`***` Dấu hiệu nhận biết: Yesterday, ago, last,...

`+` Khoảng thời gian trong quá khứ

Thì quá khứ tiếp diễn

`−` S + tobe (was/were) + V-ing + ...

`->` diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm cụ thể trong quá khứ, nhấn mạnh quá trình của hành động, sự việc diễn ra mang tính chất kéo dài.

Thì hiện tại hoàn thành

(`+`) S + has/have + V-p 3

(`−`) S + has/have + V- 3

( `?` ) Has/have + S + V-p 3 ...?

`***` Dấu hiệu nhận biết: for, since, yet, already,...

Lời giải 2 :

`67.` met

`68.` lit `-` walked

`69.` began `-` lasted

`70.` have `-` been `-` spent

`71.` left `-` haven't been

`72.` have `-` been

`73.` will have seen

`74.` finish `-` will have done

`75.` has changed `-` have known

`76.` disappeared `-` haven't heard

`77.` fought

`78.` hasn't had

`79.` looked `-` had tried

`80.` got `-` remembered `-` hadn't reserved

`--------`

`*` công thức quá khứ đơn:

`( + )` S + V2/ed

`( - )` S + did + not + V

`( ? )` Did + S + V?

`*` công thức quá khứ tiếp diễn:

S + tobe (was/were) + V-ing

`*` công thức hiện tại hoàn thành:

`( + )` S + have/has + V3/ed

`( - )` S + hve/has + not + V3/ed

`( ? )` Have/has + S + V3/ed?

 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK