Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 25. She (have) does 26. What the workers of your...

25. She (have) does 26. What the workers of your factory often (do) 27. Her brother usually (learn) 28. Where she usually (go). 29. He usually (not phone)_

Câu hỏi :

Đâyy cứu emm vơiii sossss

image

25. She (have) does 26. What the workers of your factory often (do) 27. Her brother usually (learn) 28. Where she usually (go). 29. He usually (not phone)_

Lời giải 1 :

$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$

`26`. do

`27`. learns

`28`. does she usually go

`29`. doesn't usually phone

`30`. do you often meet

`31`. gets

`32`. Is Nam

`33`. am doing

`34`. are studying

`35`. are listening

`36`. is watching

`37`. are plating

`38`. is wating

`39`. is cooking

`40`. are swimming

`41`. is using

`42`. Are you doing

`43`. Are driving

`44`. Is he repairing

`45`. Is your father repainting

`-----`

`@` HTĐ

`***` Công thức

`(+)` S + am/is/are + ... `/` S + V(s/es)

`(-)` S + am/is/are + not + ... `/` S + don't/doesn't + V(bare) + O

`(?)` Am/is/are + S + ... ? `/` Do/does + S + V(bare) + O?

`***` Cách dùng

`-` Diễn tả thói quen, lặp lại

`-` Diễn tả sự thật

`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình

`***` Dấu hiệu

`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )

`-` Số lần : once, twice, three times,...

`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...

`----------`

`@` HTTD

`***` Công thức

`(+)` S + tobe + V-ing + O

`(-)` S + tobe + not + V-ing + O

`(?)` Tobe + S + V-ing + O?

`***` Cách dùng

`-` Diễn tả hành động đang xảy ra

`-` Thu hút sự chú ý `->` hành động đang xảy ra

`-` Dự định, kế hoạch trong tương lai có khả năng xảy ra

`***` Dấu hiệu

`-` at the moment, at present, now, right now,...

`-` Look!, Watch!, Listen!,...

`---------`

`@` HTĐ

`***` Công thức

`(+)` S + am/is/are + ... `/` S + V(s/es)

`(-)` S + am/is/are + not + ... `/` S + don't/doesn't + V(bare) + O

`(?)` Am/is/are + S + ... ? `/` Do/does + S + V(bare) + O?

`***` Cách dùng

`-` Diễn tả thói quen, lặp lại

`-` Diễn tả sự thật

`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình

`***` Dấu hiệu

`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )

`-` Số lần : once, twice, three times,...

`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...

Lời giải 2 :

26. do 

- often -> hiện tại đơn: S + V(s,es) + O

- Vì workers là chủ ngữ số nhiều -> V giữ nguyên

27. learns 

- usually -> hiện tại đơn

- vì "her brother" là chủ ngữ số ít -> V thêm -s

28. does she usally go 

- usually -> hiện tại đơn dạng Wh.qu: Wh.qu + do/does + S + V(inf)?

- Vì "she" là chủ ngữ số ít -> dùng TĐT "does"

29. doesn't usually phone

- usually -> hiện tại đơn Yes/No question: Do/Does + S  + V(inf)?

- Vì chủ ngữ "he" số ít -> dùng "does"

- Trạng từ tần suất đứng giữa trợ động từ và động từ chính

30. meets

- often -> HTĐ

- Với câu hỏi "who" làm chủ ngữ -> động từ luôn chia số ít

31. gets

- always -> HTĐ
- Vì "she" là chủ ngữ số ít -> "get" thêm "-s"

32. Is Nam at school.....?

- at the momment -> HTTD 

- Nhưng tobe không có thể tiếp diễn nên ta vẫn dùng am/is/are 

33. am doing

- now -> HTTD: S + am/is/are + V_ing

- "I" -> "am"

34. are studying

- at this time -> HTTD

- "we" là chủ ngữ số nhiều -> "are"

35. are listening 

- at the momment -> HTTD

- "doctors" là chủ ngữ số nhiều -> "are"

36. is watching

- now -> HTTD
- "Nam" là chủ ngữ số ít -> "is"

37. are planting

- at this time -> HTTD

-  "they" là chủ ngữ số nhiều -> "are"

38. is waiting

- now -> HTTD

- "she" là chủ ngữ số ít -> "is"

39. is cooking

- now -> HTTD

- "she" là chủ ngữ số ít -> "is"

40. are simming

- at this time -> HTTD

-  "Nam and I" là chủ ngữ số nhiều -> "are"

41. is using

- now -> HTTD

- "my sister" là chủ ngữ số ít -> "is"

- Vì "use" kết thúc bằng nguyên âm + e -> bỏ -e, thêm -ing

42. Are you doing ....?

- at this time -> HTTD Yes/No question: Am/Is/Are + S + V_ing?

- vì "you" là chủ ngữ số nhiều -> "are"

43. Are they driving....?

- now -> HTTD Yes/No question: Am/Is/Are + S + V_ing?

- vì "They" là chủ ngữ số nhiều -> "are"

- Vì "drive" kết thúc bằng nguyên âm + e -> bỏ -e, thêm -ing

44. Is he repairing ....?

- now -> HTTD Yes/No question: Am/Is/Are + S + V_ing?

- vì "he" là chủ ngữ số ít-> "is"

45. Is your father repainting ....?

- now -> HTTD Yes/No question: Am/Is/Are + S + V_ing?

- vì "your father" là chủ ngữ số ít-> "is"

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK