Làm giúp mình với!!!
`1.` was repaired
`@` Bị động qkđ: S`+`was/were`+`V(ed,c3)`+`O...
`2.` will be bought
`@` Bị động tlđ: S`+`will`+`be`+`V(ed,c3)`+`O...
`3.` are being watered
`@` Bị động httd: S`+`tobe(is.am.are)`+`being`+`V(ed,c3)`+`O...
`4.` has been learned
`@` Thì htht tiếp diễn: S`+`has/have`+`been`+`V(ed,c3)`+`O...
`5.` was watched
`@` Bị động qkđ: S`+`was/were`+`V(ed,c3)`+`O...
`6.` has been read
`@` Thì htht tiếp diễn: S`+`has/have`+`been`+`V(ed,c3)`+`O...
`7.` was stolen
`@` Bị động qkđ: S`+`was/were`+`V(ed,c3)`+`O...
`8.` broke
`@` Thì qkđ: S`+`V(ed,c2)`+`O... (`DHNB:` last night)
`***` Dùng bị động để biết người hoặc vật bị tác động bởi hành động thay vì đối tượng thực hiện hành động.
`giahan27511`
1. was repaired
2. will be bought
3. are being watered
4. has been learnt
5. was watched
6. has been read
7. was stolen
8. was broken
___________________
`***` Bị động:
+ HTTD: S + am/is/are + being + V3/ed + (by + O)
+ QKĐ: S + was/were + V3/ed + (by + O)
+ HTHT: S + has/have+ been + V3/ed + (by + O)
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK