Sos.Sos sos sos sos cứu cứu
Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì TLĐ
(+) S + will + V1
(-) S + won't + V1
(?) Will + S+ V1?
DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
-------------------------------------------------
12. goes
DHNB: every day (HTD)
13. work
DHNB: never (HTD)
14. points / wants
DHNB: always (HTD)
15. is cooking / cooks
DHNB: at the moment (HTTD), always (HTD)
16. meet
DHNB: always (HTD)
17. will meet
DHNB: next week (TLD)
18. don't / go
DHNB: usually (HTD)
19. will come
DHNB: next month (TLD)
20. aren't
21. gets
DHNB: often (HTD)
22. Do / watch
DHNB: often (HTD)
23. go
DHNB: usually (HTD)
24. washes
DHNB: often (HTD)
25. see
DHNB: always (HTD)
26. Does / take
DHNB: often (HTD)
27. are
28. takes
DHNB: usually (HTD)
29. will go
DHNB: tomorrow (TLD)
30. Will / see
DHNB: next week (TLD)
31. will go
DHNB: tomorrow evening (TLD)
32. will plant
DHNB: next month (TLD)
33. Will / write
DHNB: next week (TLD)
34. picks
DHNB: often (HTD)
35. do
DHNB: sometimes (HTD)
36. runs
DHNB: every morning (HTD)
37. wash
DHNB: often (HTD)
38. talk
DHNB: always (HTD)
39. rises / sets
Sự thật hiển nhiên --> HTĐ
40. does / buy
DHNB: every morning (HTD)
`color{orange}{~MiaMB~}`
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$
`12`. goes
`13`. work
`14`. points wants
`15`. is cooking - cooks
`16`. meet
`17`. will meet
`18`. don't - go
`19`. will come
`20`. aren't
`21`. gets
`22`. Do - watch
`23`. go
`24`. washes
`25`. see
`26`. Does - take
`27`. are
`28`. takes
`29`. will go
`30`. Will - see
`31`. will go
`32`. will plant
`33`. Will - write
`34`. picks
`35`. do
`36`. runs
`37`. wash
`38`. talk
`39`. rises - sets
`40`. does - buy
`----------`
`@` HTĐ
`***` Công thức
`(+)` S + am/is/are + ... `/` S + V(s/es)
`(-)` S + am/is/are + not + ... `/` S + don't/doesn't + V(bare) + O
`(?)` Am/is/are + S + ... ? `/` Do/does + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả thói quen, lặp lại
`-` Diễn tả sự thật
`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình
`***` Dấu hiệu
`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )
`-` Số lần : once, twice, three times,...
`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...
`----------`
`@` HTTD
`***` Công thức
`(+)` S + tobe + V-ing + O
`(-)` S + tobe + not + V-ing + O
`(?)` Tobe + S + V-ing + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra
`-` Thu hút sự chú ý `->` hành động đang xảy ra
`-` Dự định, kế hoạch trong tương lai có khả năng xảy ra
`***` Dấu hiệu
`-` at the moment, at present, now, right now,...
`-` Look!, Watch!, Listen!,...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK