Cứu tuii với !! :333
1. geting -> getting
2. meetting -> meeting
3. seing -> seeing
4. helpping -> helping
5. carring -> carrying
6. cookking -> cooking
7. haveving -> having
8. sleepping -> sleeping
9. studing -> studying
10. eatting -> eating
------------------------
hate + V-ing: ghét làm gì
enjoy/like/love + V-ing: thích làm gì
`1.` geting
`@` Geting → getting
`2.` meetting
`@` Meetting → meeting
`3.` seing
`@` Seing → seeing
`4.` helpping
`@` Helpping → helping
`5.` carring
`@` carring → carrying
`6.` cookking
`@` Cookking → cooking
`7.` haveing
`@` Haveing → having
`8.` sleepping
`@` Sleepping → sleeping
`9.` studing
`@` Studing → studying
`10.` eatting
`@` Eatting → eating
`***` Quy tắc bỏ “E” ở cuối khi thêm ING: Với những động từ tận cùng bằng “E” (câm), chúng ta bỏ “E” và thêm ING ( Tuy nhiên, với động từ tận cùng bằng “EE”, tức 2 chữ E, thì giữ nguyên và thêm ING như bình thường.)
`***` Quy tắc gấp đôi phụ âm cuối khi thêm ING: Với động từ 1 âm tiết, tận cùng bằng “Nguyên âm + Phụ âm” (Trừ h, w, x, y), ta gấp đôi phụ âm và thêm ING.
`***` Những động từ tận cùng bằng “2 nguyên âm + phụ âm”, hay “phụ âm + phụ âm” ở cuối, ta vẫn giữ nguyên và thêm ING bình thường.
`giahan27511`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK