Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 31.The water isn't fresh enough for me to drink it...

31.The water isn't fresh enough for me to drink it 32.When he came here ytd, the train has already left 33.The water is very cold that we can't swim now 34

Câu hỏi :

helppppppppppppppppppppppppppppppppppp

image

31.The water isn't fresh enough for me to drink it 32.When he came here ytd, the train has already left 33.The water is very cold that we can't swim now 34

Lời giải 1 :

31. it ⇒ bỏ 

S + be (not) + ADJ + enough + (for O) + to V : (không) đủ .. để làm gì 

32. has ⇒ had

 When + QKĐ, QKHT

QKHT: S + had  +V3/ed 

33. very ⇒ so 

S + be+  so + ADJ + that + Clause: quá ... đến nỗi 

34. had come ⇒ came

 WHen + QKĐ, QKHT

QKĐ: S + V2/ed 

35. bad ⇒ badly 

V  + ADV

36. will come ⇒ comes

if 1: if + HTĐ, TLĐ

S số ít + Vs/es: thì HTĐ

37. a ⇒ bỏ 

water là danh từ không đếm được --> k dùng a/an 

38. told ⇒ said 

S + said + that + S+ V (lùi thì)

39. built ⇒ was built 

S + was/were + V3/ed: thì QKĐ - bị động 

40. become ⇒ will become 

DHNB: in 30 years (TLD)

S + will + V1 

41. about ⇒ for 

for + khoảng thời gian 

42. meets ⇒ will meet 

As soon as + HTĐ, TLĐ: ngay khi 

`color{orange}{~MiaMB~}`

Lời giải 2 :

`31` drink it `->` drink

`-` S + be + (not) + adj + enough + for sb + to V: ai/cái gì (không) đủ như thế nào đối với ai để làm gì

`->` Nước không đủ sạch cho tôi để uống.

`32` has `->` had

`-` QKHT: S + had + PII `->` diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.

`->` Khi anh ấy đến đây vào hôm qua thì chuyến tàu đã rời đi rồi.

`33` very `->` cold

`-` S/It + be + so + adj + that + clause: .... quá ... đến nỗi mà ...

`34` had come `->` came

`-` When + clause (QKĐ), clause (QKHT) `=>` diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.

`->` Khi anh ấy đến đây vào hôm qua thì chúng tôi đã về nhà rồi. `=>` hành động "come" xảy ra sau 

`->` QKĐ: S + Ved/c2

`-` come `-` came `-` come: đến

`35` bad `->` badly

`-` Cần trạng từ để bổ nghĩa cho động từ "spoke"

`=>` bad (adj) `->` badly (adv)

`36` will come `->` comes

`-` Mệnh đề chính chia ở TLĐ `=>` câu điều kiện loại `1:` If + clause (HTĐ), S + will/can (not) + V

`-` HTĐ: S + V (s/es)

`-` S số ít `=>` V thêm s

`37` a cold `->` cold

`-` It + be + such + (a/an) + adj + N + that + clause: ... quá ... đến nỗi mà ...

`-` "water (n): nước" là danh từ không đếm được `=>` không dùng với mạo từ "a" (đi với danh từ đếm được số ít)

`38` told `->` said

`-` Câu gián tiếp dạng câu kể: S + said + (that) + clause (lùi 1 thì)

`-` S + said to/told + O + (that) + clause (lùi 1 thì)

`39` built `->` was built

`-` S chỉ vật + "two years ago" `=>` bị động QKĐ: S + was/were + PII (by O)

`40` become `->` will become

`-` "in 30 years: trong 30 năm nữa" `->` chỉ thời gian trong tương lai

`=>` TLĐ: S + will (not) + V

`41` about `->` for

`-` for + khoảng thời gian

`=>` for hours: hàng giờ

`42` meet `->` will meet

`-` As soon as + clause (HTĐ/HTHT), clause (TLĐ): ngay khi ... thì ...

`->` Ngay khi anh ấy đến đây vào ngày mai thì sẽ gặp bạn sớm thôi.

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK