Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 ply Exercise 4. Chia các động từ sau ở thì...

ply Exercise 4. Chia các động từ sau ở thì Hiện tại tiếp diễn hoặc Hiện tại hoàn thành. 1. My father (not/ play). 2. Some people (attend) 3. I'd better hav

Câu hỏi :

cứu voissssss plssssss

image

ply Exercise 4. Chia các động từ sau ở thì Hiện tại tiếp diễn hoặc Hiện tại hoàn thành. 1. My father (not/ play). 2. Some people (attend) 3. I'd better hav

Lời giải 1 :

Công thức thì HTHT

(+) S + has/have + V3/ed 

(-) S + has/have + not + V3/ed 

(?) Has/Have + S+ V3/ed?

DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

-------------------------------------------------------

1. hasn't played 

DHNB: since last year (HTHT)

2. are attending 

DHNB: right now (HTTD)

3. haven't had 

DHNB: since Thursday (HTHT)

4. haven't seen 

DHNB: for 5 years (HTHT)

5. is having 

Hành động diễn ra ở hiện tại ngay thời điểm nói --> HTTD

6. is happening 

Hành động diễn ra ở hiện tại ngay thời điểm nói --> HTTD

7. have just realized 

DHNB: just (HTHT)

8. have gone 

9. is composing

DHNB: at the present (HTTD)

`color{orange}{~MiaMB~}`

Lời giải 2 :

`\color{#145277}{N}\color{#246483}{a}\color{#34768F} {e}\color{#44889B}{u}\color{#539AA7}{n}`

`***` Thì HTHT : 

`@` For `+` quãng thời gian : trong khoảng (for a month, for a long time)

`@` Since `+` mốc thời gian : từ khi (since `2006`, since `2008`)

`(+):` S + have/ has + VpII

`(-):` S + have/ has + not + VpII

`(?):` Have/ Has + S + V3 `?`

       WH-word + have/ has + S (not) + V3 `?`

`->` S = I/ We/ You/ They + have

`->` S = He/ She/ It + has 

`***` Thì HTTD : 

`(+):` S + am / is / are + V-ing

`(-):` S + am / is / are + not + V-ing

`(?):` Am / Is / Are + S + V-ing`?`

        Wh- + am/ are/ is (not) + S + V-ing`?`

`->` DHNB : now, right now, at the present, at present, Look`!`, Listen`!`

`->` Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

`------------`

`1.` hasn't played

`-` DHNB : since last year

`2.` are attending

`-` DHNB : right now

`3.` haven't had 

`-` DHNB : since Thursday 

`4.` haven't seen

`-` DHNB : for `5` years

`5.` is having

`6.` is happening

`-` DHNB : here

`7.` have just realized 

`-` DHNB : just

`8.` have gone

`-` DHNB : at twelve o'clock

`9.` is composing

`-` DHNB : at the present

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK