Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 A. doesn't like B. don't like 29. When I called...

A. doesn't like B. don't like 29. When I called her, she............ a bath. A. had C. like D. likes B. was having C. has D. is having .. you. B. seeing C.

Câu hỏi :

Giải thích chi tiết đáp án. CẢM ƠN!!!

image

A. doesn't like B. don't like 29. When I called her, she............ a bath. A. had C. like D. likes B. was having C. has D. is having .. you. B. seeing C.

Lời giải 1 :

`29. B`

`-` Câu nói về một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ ('when I called her') `->` Thì QKTD (Form: S + was/were + V-ing)

`30. B`

`-` look forward to + N/V-ing: mong ngóng cái gì/việc gì

`31. A`

`-` Câu nói về một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ ('when I called you') `->` Thì QKTD

`32. B`

`-` Hiện tại: S + would rather ('d rather) + S + Ved/c2

`->` Ai đó muốn ai đó khác làm việc gì (Câu yêu cầu)

`33. C`

`-` so: vì vậy `->` Chỉ kết quả của hành động

`-` although: mặc dù `~~` but: nhưng `->` Chỉ sự tương phản giữa ý 2 mệnh đề

`-` because: bởi vì `->` Chỉ nguyên do của hành động

`->` Xét trên nghĩa câu mà chọn đáp án hợp lí

`34. B`

`-` spend + (time) + V-ing: dành thời gian làm việc gì

`35. D`

`-` 'yet' (chưa) là 1 DHNB thì HTHT, được dùng trong câu phủ định và nghi vấn

`-` 'already' (đã rồi) được dùng trong câu khẳng định

`-` 'never' (không bao giờ), 'no longer' (không nữa) `->` Không hợp lí

Lời giải 2 :

`29` `B`

`-` When + clause (QKĐ), clause (QKTD) `->` diễn tả một hành động đang xảy ra (chia ở QKTD) thì một hành động khác chen vào (QKĐ)

`->` Khi tôi gọi thì cô ấy đang tắm. `->` hành động "have a bath" đang xảy ra `=>` was having

`30` `B`

`-` look forward to + V-ing: mong chờ làm gì

`31` `A`

`-` Clause (QKTD) + when + clause (QKĐ) `->` diễn tả một hành động đang xảy ra (chia ở QKTD) thì một hành động khác chen vào (QKĐ)

`-` Bạn đang làm gì khi tôi gọi vậy? 

`-` QKTD: (?) (Wh-qu) + was/were + S + V-ing?

`32` `B`

`-` "tonight: tối nay" `->` giả định ở tương lai: S + would rather + S2 + Ved/c2: ai muốn ai làm gì hơn

`33` `C`

`-` but: nhưng

`-` so: vậy nên

`-` although: mặc dù

`-` because: vì

`->` Trời mưa nên chúng tôi hủy chuyến đi tới vịnh Hạ Long vào chủ nhật trước.

`34` `B`

`-` spend + time + V-ing: dành thời gian làm gì

`35` `D`

`-` already: đã 

`-` never: không bao giờ

`-` no longer: không còn nữa `->` thường đứng giữa chủ ngữ và động từ

`-` yet: chưa `->` thường đứng ở cuối câu trong câu khẳng định và nghi vấn.

`->` Cô ấy vẫn chưa viết cho tôi nữa.

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK