hộ tớ vs ạ đúng cho 5* và ctlhn aa
V)
1. cold
cold (adj) lạnh --> summer (n) mùa hè
2. farmer
farmer (n) nông dân --> làm việc ở cánh đồng
3. is listening
DHNB: Listen! (HTTD)
S +am/is/are + Ving
4. on
on foot = walk: đi bộ
5. watched
DHNB: last night (QKD)
S + V2/ed
6. can't
can't +V1: không thể làm gì
7. near
near the sea: gần biển
8. at
at school: ở trường
9. take
take some aspirin: uống thuốc
10. to
Could you tell me the way to sw? hỏi đường
11. was
S + was/were + born ..
12. go
go + V-ing: hoạt động
13. Mary is going to visit her parents next weekend.
S + am/is/are + going to + V1: thì TLG
16. for
be late for ..: trễ ...
17. with
What's the matter with sb/sth? có vấn đề gì với ... ?
18. to become
want + to V: muốn
19. was
DHNB: ago (QKD)
S số ít, he, she, it, I + was
VII)
1. I wasn't rainy yesterday.
sunny: nắng nhiều >< rainy: mưa nhiều
2. Mr and Mrs Brown are not young.
old: già >< young: trẻ
3. There were 45 pupils in my class last year.
There were + số lượng + N số nhiều
DHNB: last year (QKD)
4. You shouldn't stay up late every day.
get up early: thức dậy sớm >< stay up late: ngủ trễ
VIII)
1. favorite
one's favorite + N : cái gì yêu thích của ai
2. always
always: luôn luôn
3. friends
friend (n) bạn
4. play
play (v) chơi
5. stay
stay (v) ở
stay at home: ở nhà
1. His name is Hoang.
Dẫn chứng: Câu 1
2. He often goes to school by bike.
Dẫn chứng: Câu 3
3. He always plays soccer with his friends after school.
Dẫn chứng: Câu 5
4. No, he doesn't.
Dẫn chứng: Câu 6
5. No, he doesn't.
Dẫn chứng: Câu 7
`color{orange}{~MiaMB~}`
Answer:
V.
1. Cold
- In summer: mùa hè. Mà mùa hè thì không bao giờ lạnh nên chọn Cold.
2. Farmer
- In the field: ở cánh đồng -> farmer (nông dân)
- Vì nông dân thường làm việc ở cánh đồng.
3. is listening
- DHNB: Listen! -> Thì Hiện Tại Tiếp Diễn
- Cấu trúc: Listen! S + am/is/are + V-ing + O.
4. on
- On foot: đi bộ
5. watched
- DHNB: Last night -> Thì Quá Khứ Đơn
6. can't
- Cấu trúc: S + can't + V-inf + ....: không thể làm gì
7. near
- Near the sea: gần biển
8. at
- At school: ở trường học
9. take
- Take some aspirin: uống một ít thuốc giải nhiệt
- Should + V-inf: nên làm gì
10. to
- Cấu trúc hỏi đường: Could you tell me the way to .....?
11. was
- Was/were + born in....: được sinh ra ở....
12. go
- Go camping: đi cắm trại
- Let's + V-inf: hãy làm gì đó
13. Mary is going to visit her parents next weekend.
- Cấu trúc: S + am/is/are + going to + V-inf + time.
- Dịch: Mary sẽ đến thăm bố mẹ cô ấy vào cuối tuần tới.
16. for
- Late for work: đi làm muộn
- Late for + ....: muộn...
17. with
- Cấu trúc hỏi thăm sức khoẻ hoặc vấn đề gì đó: What + be + the matter + with + sb?
18. to become
- Want + to V: muốn làm gì
19. was
- DHNB: Two years ago -> Thì Quá khứ đơn
VII.
1. It wasn't rainy yesterday.
- DHNB: Yesterday -> Thì QKĐ
- is -> was
- rainy: mưa nhiều <> sunny: nắng nhiều
2. Mr and Mrs Brown are not young
- Old: già <> young: trẻ
3. There were 45 pupils in my class last year.
- DHNB: Last year
4. You shouldn't get up late every day
- Late: muộn <> early: sớm
- Get up late: dậy trễ
VIII.
1. Favorite: yêu thích
- Favorite + N
2. Always: luôn luôn
3. Friends: bạn bè
4. Play: chơi
- Play soccer: chơi đá bóng
5. stay
- Stay at home: ở nhà
--------------------------------
1. His name is Hoang
- Thông tin: Câu thứ nhất
2. He often go to school by bike
- Thông tin: Câu thứ ba
3. He always plays soccer with his friends after school.
- Thông tin: Câu thứ năm
4. No, he doesn't
- Thông tin: Câu thứ sáu
5. No, he doesn't
- Thông tin: Câu thứ bảy
Chúc bạn học tốt.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK