Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 V: Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu...

V: Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu dưới đây (20đ) 1. It's never..................( cold/ warm/ hot/ cool)in summer 2. My father is a ..............

Câu hỏi :

hộ tớ vs ạ đúng cho 5* và ctlhn aa

image

V: Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu dưới đây (20đ) 1. It's never..................( cold/ warm/ hot/ cool)in summer 2. My father is a ..............

Lời giải 1 :

V)

1. cold 

cold (adj) lạnh --> summer (n) mùa hè 

2. farmer 

farmer (n) nông dân --> làm việc ở cánh đồng

3. is listening 

DHNB: Listen! (HTTD)

S +am/is/are + Ving 

4. on 

on foot = walk: đi bộ 

5. watched 

DHNB: last night (QKD)

S + V2/ed 

6. can't 

can't  +V1: không thể làm gì 

7. near 

near the sea: gần biển 

8. at

at school: ở trường 

9. take 

take some aspirin: uống thuốc 

10. to 

Could you tell me the way to sw? hỏi đường 

11. was 

S + was/were + born .. 

12. go 

go + V-ing: hoạt động 

13. Mary is going to visit her parents next weekend.

S + am/is/are + going to + V1: thì TLG

16. for 

be late for ..: trễ ... 

17. with 

What's the matter with sb/sth? có vấn đề gì với ... ?

18. to become 

want + to V: muốn 

19. was

DHNB: ago (QKD)

S số ít, he, she, it, I + was 

VII) 

1. I wasn't rainy yesterday.

sunny: nắng nhiều >< rainy: mưa nhiều

2. Mr and Mrs Brown are not young.

old: già >< young: trẻ 

3. There were 45 pupils in my class last year.

There were + số lượng + N số nhiều 

DHNB: last year (QKD)

4. You shouldn't stay up late every day.

get up early: thức dậy sớm >< stay up late: ngủ trễ

VIII)

1. favorite 

one's favorite + N : cái gì yêu thích của ai 

2. always 

always: luôn luôn 

3. friends 

friend (n) bạn 

4. play 

play (v) chơi 

5. stay 

stay (v) ở 

stay at home: ở nhà 

1. His name is Hoang.

Dẫn chứng: Câu 1

2. He often goes to school by bike.

Dẫn chứng: Câu 3

3. He always plays soccer with his friends after school.

Dẫn chứng: Câu 5

4. No, he doesn't.

Dẫn chứng: Câu 6

5. No, he doesn't.

Dẫn chứng: Câu 7

`color{orange}{~MiaMB~}`

Lời giải 2 :

Answer:

V.

1. Cold

- In summer: mùa hè. Mà mùa hè thì không bao giờ lạnh nên chọn Cold.

2. Farmer

- In the field: ở cánh đồng -> farmer (nông dân)

- Vì nông dân thường làm việc ở cánh đồng.

3. is listening

- DHNB: Listen! -> Thì Hiện Tại Tiếp Diễn

- Cấu trúc: Listen! S + am/is/are + V-ing + O.

4. on

- On foot: đi bộ

5. watched

- DHNB: Last night -> Thì Quá Khứ Đơn

6. can't

- Cấu trúc: S + can't + V-inf + ....: không thể làm gì

7. near

- Near the sea: gần biển

8. at

- At school: ở trường học

9. take

- Take some aspirin: uống một ít thuốc giải nhiệt

- Should + V-inf: nên làm gì

10. to

- Cấu trúc hỏi đường: Could you tell me the way to .....?

11. was

- Was/were + born in....: được sinh ra ở....

12. go

- Go camping: đi cắm trại

- Let's + V-inf: hãy làm gì đó

13. Mary is going to visit her parents next weekend.

- Cấu trúc: S + am/is/are + going to + V-inf + time.

- Dịch: Mary sẽ đến thăm bố mẹ cô ấy vào cuối tuần tới.

16. for

- Late for work: đi làm muộn

- Late for + ....: muộn...

17. with

- Cấu trúc hỏi thăm sức khoẻ hoặc vấn đề gì đó: What + be + the matter + with + sb?

18. to become

- Want + to V: muốn làm gì

19. was

- DHNB: Two years ago -> Thì Quá khứ đơn

VII.

1. It wasn't rainy yesterday.

- DHNB: Yesterday -> Thì QKĐ

- is -> was

- rainy: mưa nhiều <> sunny: nắng nhiều

2. Mr and Mrs Brown are not young

- Old: già <> young: trẻ

3. There were 45 pupils in my class last year.

- DHNB: Last year

4. You shouldn't get up late every day

- Late: muộn <> early: sớm

- Get up late: dậy trễ

VIII.

1. Favorite: yêu thích

- Favorite + N

2. Always: luôn luôn

3. Friends: bạn bè

4. Play: chơi

- Play soccer: chơi đá bóng

5. stay

- Stay at home: ở nhà

--------------------------------

1. His name is Hoang

- Thông tin: Câu thứ nhất

2. He often go to school by bike

- Thông tin: Câu thứ ba

3. He always plays soccer with his friends after school.

- Thông tin: Câu thứ năm

4. No, he doesn't

- Thông tin: Câu thứ sáu

5. No, he doesn't

- Thông tin: Câu thứ bảy

Chúc bạn học tốt.

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK