help em mí mấy má, lắm quá làm kh kịp
Đáp án: 326. A
the year,month, decade+ in, on+ ngày, at+ giờ
Dịch: Có rất nhiều lễ hội diễn ra trong năm
327.A
occurs đc chia vì which là đại từ chỉ vật đứng trước( đối tượng là Tết)=> Chia số ít
Dịch: Tết là lễ hội mà xảy ra vào cuối tháng 1 đầu tháng 2
328. B
typhoons: bão xảy ra ở khu vực Tây Bắc Thái Bình Dương
earthquakes: động đất
thunderstorm: bão( có sấm sét)
tornadoes: những trận vòi rồng
Dịch: 90% các trận động đất xảy ra khu vực vành đai lửa của Thái Bình Dương
329. A
forecast: dự báo
forecaster: người dự báo
station: chỗ canh gác
news: báo
Dịch: Theo như dự báo thời tiết, thời tiết sẽ mưa tối nay
330. C
cyclone: lốc xoáy thuận
typhoon: bão ở Tây Bắc Thái Bình Dương
hurricane: bão ở phía tây Đại Tây Dương
tornado: vòi rồng
Dịch: Một cơn bão ở phía Tây Đại Tây Dương là một loại bão nhiệt đới có vận tốc lên đến 120km/h ở Bắc và Nam Mỹ
331. C
homeless: không có nhà( hay cậu cứ gọi là vô gia cư đi)
homework: bài tập về nhà
homesick: nhớ nhà
homeland: quê hương
Dịch: Nhiều người trở thành người vô gia cư vì những thảm hoạ tự nhiên hàng năm
332. A
funnel-shaped: hình cái phễu
circle-shaped: hình tròn
tropical: thuộc về nhiệt đới
snow: tuyết
Dịch: Vòi rồng là những trận bão có hình cái phễu mà nó đi qua đất liền dưới một cơn bão có sấm sét
333. D
tidal wave: sóng thuỷ triều
volcano: núi lửa
cyclone: lốc xoáy thuận
tornado: vòi rồng
Dịch: 1 cơn bão có dạng phễu đi qua đất liền dưới 1 cơn bão đi kèm sấm sét là vòi rồng
334. B
saved: được cứu
stored: tích trữ
limited: hữu hạn
reserved: được bảo tồn
Dịch: Hàng ngàn mạng sống được giải cứu nhờ việc cảnh báo kịp thời
335. B
volcanic eruption: núi lửa phun trào
Dịch: Dung nham đã tràn vào thị trấn trong vụ núi lửa phun trào tuần trước
336. B
tornado: vòi rồng
volcano: núi lửa
tsunami: sóng thần
typhoon: bão ở Tây Bắc Thái Bình Dương
Dịch: Từ " vòi rồng' có nghĩa là " gió lớn" trong tiếng Trung
337. D
damage: tổn hại
violence: sự bạo lực
eruption: sự phun trào
disasters: những vụ thảm hoạ
Dịch: Trận sóng thần trước đã gây ra nhiều tổn thất cho các quốc gia trong vùng đường bờ biển Thái Bình Dương
338. C
predict: dự đoán
announce: thông báo
suggest: gợi ý
warn: cảnh báo
Dịch: Bạn có thể dự đoán thời tiết cuối tuần như nào không?
339. D
natural disasters( cụm từ cố định): thảm hoạ tự nhiên
Dịch: Hàng năm, những vụ thảm hoạ tự nhiên gây ra tổn thất đến hàng nghìn đô la
340. A
abruptly: đột ngột
slowly: chậm rãi
gradually: dần dần
softly: êm ái
Dịch: Cơn bão đến đột ngột mà không hề có cảnh báo
thế thui nhe
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK