Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 mn giúp tui với ;;; đề của nó là như...

mn giúp tui với ;;; đề của nó là như này nekkkkk[ Part 3: For questions 1-10, read the text below and think of the word which best fits each gap. Use only one

Câu hỏi :

mn giúp tui với ;;;

đề của nó là như này nekkkkk[

Part 3: For questions 1-10, read the text below and think of the word which best fits each gap. Use only one word in each gap. (0,5 x 10 = 5 points)

 Since the world became industrialized, the number of animal species that have either become extinct or have (1) ______________  extinction has increased. Bengal tigers, for instance, which (2) ______________  roamed the jungles (3) ______________  vast numbers, now number only about 2,300. By the year 2025, it is estimated that they will become extinct.   (4) ______________  is alarming about the case of the Bengal tiger is that this extinction will have been caused (5) _______  entirely by poachers who, according to some sources, are not always interested in material (6) ______________  but in personal gratification. Animals such as the Bengal tiger are valuable parts of the world's ecosystem. International laws protecting these animals must be enacted to ensure their survival - and the survival of our planet.  Countries around the world have begun to deal with the problem in various ways. Some countries, in an effort to circumvent the problem, have allocated large amounts of land to animal reserves. They then charge admission prices to (7) ______________  defray the costs of maintaining the parks, and they often must also depend on world organizations for (8) ______________  support. This money enables them to invest in equipment and patrols to protect the animals. Another response to the increase in animal extinction is an international boycott of (9) ______________  made from endangered species. This has had some effect, but by (10) ______________  it will not prevent animals from being hunted and killed.  Part 

Lời giải 1 :

`color{pink}{Vanie}`

`1`. faced `-` đối mặt

`2`. once `-` một lần, một khi

`3`. in

`4`. What

`5`. almost `-` hầu như

`6`. gain `-` có thêm..

`7`. help `-` giúp đỡ

`8`. financial `-` tài chính

`9`. products `-` sản phẩm

`10`. itself `-` bản thân nó

____________________________

 `@` When: Khi nào`?`

`@` Where: Ở đâu`?`

`@` What: Cái gì`?`

`@` How: Như thế nào`?`

`-` Sử dụng in khi nói về các tháng, các mùa, và các năm.

`-` Sử dụng on khi nói về các ngày cụ thể trong tuần hoặc các ngày lễ.

`-` Sử dụng at khi nói về các thời điểm cụ thể trong ngày.

Lời giải 2 :

`1` neared 

`-` HTHT: S + has/have + PII

`-` near (v): một cách gần `->` have neared extinction: gần tuyệt chủng

`->` .... số lượng của loài động vật đã tuyệt chủng hoặc gần tuyệt chủng đã giảm.

`2` once `-` `3` in 

`-` in vast numbers: với số lượng lớn

`-` once (adv): một lẫn/đã từng `->` chỉ hành động đã từng xảy ra và chấm dứt.

`->` Ví dụ, hổ Bengal từng sống với số lượng lớn trong rừng, giờ đây chỉ còn khoảng 2.300 con. 

`4` what

`-` MĐ danh từ: Wh-qu (trừ why)/if/whether + S + V

`-` what: cái gì, điều gì `->` chỉ sự việc, hành động

`->` Điều đáng báo động về trường hợp của hổ Bengal là sự tuyệt chủng này sẽ được gây ra ...

`5` almost (adv): hầu như, gần như

`-` Dùng trạng từ để bổ nghĩa cho một trạng từ khác 

`->` Điều đáng báo động về trường hợp của loài hổ Bengal là sự tuyệt chủng này gần như hoàn toàn do những kẻ săn trộm gây ra.

`6` gain (n): sự có được, lợi ích

`->` adj (material: thuộc về vật chất) + N

`->` ... theo một số nguồn tin, những kẻ này không phải lúc nào cũng quan tâm đến lợi ích vật chất mà vì sự thỏa mãn cá nhân.

`7` help (v): giúp

`-` help (to) do sth: giúp làm gì

`->` Sau đó, họ tính giá vào cửa để giúp trang trải chi phí bảo trì công viên, ....

`8` their

`-` TTSH + N (support)

`-` "world organizations" là N số nhiều `->` their

`->` Sau đó, họ thu phí vào cửa để giúp trang trải chi phí duy trì công viên và họ cũng thường phải phụ thuộc vào sự hỗ trợ của các tổ chức thế giới.

`9` products

`-` N (an international boycott) + of + N `=>` cần danh từ hợp với nghĩa của câu

`->` Một phản ứng khác trước sự gia tăng tuyệt chủng của động vật là tẩy chay quốc tế các sản phẩm làm từ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

`10` itself: bản thân nó

`-` by oneself: tự bản thân ai

`->` Điều này có một số tác dụng, nhưng bản thân nó sẽ không ngăn cản được việc động vật bị săn bắt và giết chết.

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK