Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 1. Write countable (C), uncountable (U). oil tea egg sugar...

1. Write countable (C), uncountable (U). oil tea egg sugar honey toast juice butter coffee cake apple cheese water bread ice - chocolate pear carrot pizza

Câu hỏi :

Làm Giúp MIk Với ạ !:)

image

1. Write countable (C), uncountable (U). oil tea egg sugar honey toast juice butter coffee cake apple cheese water bread ice - chocolate pear carrot pizza

Lời giải 1 :

Đáp án:

 

Giải thích các bước giải:

 1/

oil: uncountable(vì dầu ko thể đếm đc)

sugar:uncountable(vì đường ko thể đếm đc)

apple:countable(vì táo có thể đếm đc)

chocolate:uncountable(vì sô cô la ko thể đếm đc)

lemon:countable(vì chanh có thể đếm đc)

tea:uncountable(vì trà là nước ko thể đếm đc)

honey:uncountable(vì mật ong ko thể đếm đc)

cheese:uncountable(vì phô mai ko thể đếm đc)

pear:countable(vì quả lê có thể đếm đc)

tomato:countable(vì cà chua có thể đếm đc)

egg:countable(vì trứng có thể đếm đc)

toast:uncountable(vì đồ nướng ko thể đếm đc)

water:uncountable(vì nước ko thể đếm đc)

carrot:countable(vì cà rốt có thể đếm đc)

yogurt:uncountable(vì sữa chua ko thể đếm đc)

juice:uncountable(vì nước ép ko thể đếm đc)

butter:uncountable(vì bơ ko thể đếm đc)

bread:countable(vì bánh mì có thể đếm đc)

pizza:countable(vì bánh pizza có thể đếm đc)

fish:countable(vì cá có thể đếm đc)

coffee:uncountable(vì cà phê ko thể đếm đc)

cake:countable(vì bánh có thể đếm đc)

ice-cream:uncountable(vì kem ko thể đếm đc)

flour:uncountable(vì bột mì ko thể đếm đc)

lettuce:uncountable(vì rau ko thể đếm đc)

2/

5)some(có một vài lát bánh)

6)any(ko có cà chua)

7)some(có một vài quả trứng)

8)any(ko có nước ép táo)

9)any(ko có cơm)

10)some(có một vài củ khoai tây)

11)a(có một cái bánh)

12)any(ko cso trái kiwi)

13)a(có một cái bánh)

14)a(có một thanh sô cô la)

15)any(ko có bơ)

16)some(có một vài cái bánh quy)

17)a(có một cốc trà)

18)any(ko có trà chanh)

Lời giải 2 :

`I`

`-` U (Uncoutable: không đếm được): oil (dầu), sugar (đường), chocolate, tea (trà), honey (mật ong), cheese (phô mai), toast (lát bánh mì nướng), water (nước), yogurt (sữa chua), juice (nước ép hoa quả), butter (bơ), bread (bánh mì), fish (cá), coffee (cà phê), ice-cream (kem), flour (bột), lettuce (bắp cải).

`-` C (Countable: đếm được): apple (táo), lemon (chanh), chocolate, pear (quả lê), tomato (cà chua), egg (trứng), toast (sự nâng ly), carrot (cà rốt), pizza, cake (bánh), lettuce.

`II`

`5` some

`6` any

`7` some 

`8` any

`9` any

`10` some

`11` some

`12` any

`13` a

`14` some

`15` any

`16` some

`17` some

`18` any

`======`

`-` "a/an" đứng trước danh từ đếm được số ít xuất hiện lần đầu, "an" đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm.

`-` some + N (đếm được số nhiều/không đếm được): một vài ...

`-` any `->` thường dùng trong câu phủ định và nghi vấn.

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK