Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 23.The restaurant has the_______for serving some of the finest food....

23.The restaurant has the_______for serving some of the finest food. (repute) 24.Please phone this number for more_____________. (inform) 25.He is an _________

Câu hỏi :

23.The restaurant has the_______for serving some of the finest food. (repute) 24.Please phone this number for more_____________. (inform) 25.He is an ____________________of this newspaper. (edit) 26.I want to_____________for selling my house. (advertisement) 27. He in a strict ___________.(examine) 28.This school has excellent______________.(repute) 29.If you want to attend the coure, you must pass the written_____.(examine) 30. the teaching staff are all well-_____.(qualify)

Lời giải 1 :

`text[Answer]:`

`23`. reputation

`-` the `+` N

`-` has the reputation for = famous for : nổi tiếng

`-` for + Ving/N

`-` Trans: Nhà hàng này nổi tiếng vì phục vụ một số món ăn ngon nhất.

`24`. information

`-` more `+` N (cần thêm cái gì)

`-` Trans: Hãy gọi tới số này để biết thêm thông tin.

`25`. editor

`-` Giới thiệu về nghề nghiệp, mà sau "an" cần một danh từ bắt đầu bằng nguyên âm `=>` editor

`-` Trans: Anh ấy là biên tập viên của tờ báo này.

`26`. advertise

`-` to + V0

`-` for + Ving/N

`-` Trans: Tôi muốn đăng quảng cáo bán nhà của tôi.

`27`. examine

`-` Sửa đề: He is in a strict _________

`-` adj + N

`-` examine (n): kỳ kiểm tra, kỳ thi

`-` strict (adj): nghiêm khắc

`-` Trans: Anh ấy đang trong một kỳ thi nghiêm khắc.

`28`. reputation

`-` adj + N

`-` reputation (n): danh tiếng

`-` Trans: Ngôi trường này có danh tiếng tốt.

`29`. exam

`-` written exam (n): bài kiểm tra viết

`-` the + N/cụm N

`-` Câu điều kiện loại `1`: If + S + V0(s,es) + O, S + must/can/may/will... + V0 + O

`-` Trans: Nếu bạn muốn tham gia khóa học, bạn phải vượt qua bài kiểm tra viết.

`30`. qualified

`-` well-qualified là cụm chuẩn. Mang nghĩa là có trình độ tốt

`-` Trans: Đội ngũ giảng viên đều có trình độ tốt.

`#DP`

Lời giải 2 :

23. reputation

- The + N

- Reputation ( n ): Danh tiếng

24. information

- For + N

- Information ( n ): Thông tin

25. editor

- An + N

- S là he -> Cần N chỉ người

- Editor ( n ): Biên tập viên

26. advertise

- Want + to V: Muốn làm gì

- Advertise ( v ): Quảng cáo

27. examiner

- adj + N

- Examiner ( n ): Giám khảo

28. eputation

- adj + N

- Reputation ( n ): Danh tiếng

29. examination

- V + N

- Examination ( n ): Bài kiểm tra

30. qualified

- be + adj

- Well - qualified ( adj ): Có trình độ tốt

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK