Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 6. I (do) 7. It (rain) 8. Daisy (cook) 4....

6. I (do) 7. It (rain) 8. Daisy (cook) 4. The sun (set).. 5.1: (be) the West. ....often hot in summer. ....an exercise on the present tense at the moment a

Câu hỏi :

Giúp tôi với

Ghi mỗi đ/án thôi.

image

6. I (do) 7. It (rain) 8. Daisy (cook) 4. The sun (set).. 5.1: (be) the West. ....often hot in summer. ....an exercise on the present tense at the moment a

Lời giải 1 :

Công thức thì HTĐ (V: tobe)

(+) S + am/is/are ..

(-) S + am/is/are + not .. 

(?) Am/Is/Are + S + ... ? 

I + am

S số ít, he, she, it + is

S số nhiều, you ,we, they + are

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

Công thức thì TLĐ

(+) S + will + V1 

(-) S + won't + V1 

(?) Will + S+ V1? 

DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....

Công thức thì QKĐ (V: to be)

(+) S + was/were + ... 

(-) S + was/were + not ... 

(?) Was/Were + S ... ? 

S số ít, I, he, she, it + was

S số nhiều, you, we ,they + were

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

Công thức thì HTHT

(+) S + has/have + V3/ed 

(-) S + has/have + not + V3/ed 

(?) Has/Have + S+ V3/ed?

DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....

Công thức thì HTHTTD

(+) S + has/have + been + Ving

(-) S + has/have + not + been + Ving

(?) Has/Have + S+ been + Ving?

-------------------------------------------------

4. sets 

5. is 

DHNB: often (HTD)

6. am doing / think / know 

DHNB: at the moment, now (HTTD)

7. rains / is raining 

DHNB: now (HTTD)

8. is cooking / cooks 

DHNB: at present (HTTD), always (HTD)

9. saw 

DHNB: last year (QKD)

10. did you do 

DHNB: yesterday (QKD)

11. Did you watch 

DHNB: last night (QKD)

12. was

DHNB: in 1980 (QKD)

13. paid

DHNB: last summer (QKD)

14. started / was

15. spent / painting 

DHNB: ago (QKD)

S + spent + time + Ving: ai dành bao nhiêu thời gian làm gì

16. is knocking 

DHNB: Listen! (HTTD)

17. write

DHNB: every day (HTD)

18. belongs 

19. flow

DHNB: usually (HTD)

20. moved 

DHNB: ago (QKD)

21. is reading / am learning / is doing 

DHNB: at this time (HTTD)

22. did you study 

DHNB: ago  (QKD)

23. didn't you phone 

DHNB: last Tuesday (QKD)

24. lived 

DHNB: in 1975 (QKD)

25. wasn't / is living 

DHNB: last Christmas (QKD), at that moment (HTTD)

26. is going 

27. is / will plant 

If 1: If + HTD, TLD

28. did you have 

29. has lost / has been looking 

30. saw 

DHNB: last night (QKD)

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK