Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 A. II. Choose the correct option to fill in each...

A. II. Choose the correct option to fill in each gap. 1. I A. woke up - prepared at sunrise and breakfast for the family. B. woken up - prepared to rain. 2

Câu hỏi :

Các bn giúp mik vs ah =))))))))))))))

image

A. II. Choose the correct option to fill in each gap. 1. I A. woke up - prepared at sunrise and breakfast for the family. B. woken up - prepared to rain. 2

Lời giải 1 :

Công thức thì QKĐ (V: to be)

(+) S + was/were + ... 

(-) S + was/were + not ... 

(?) Was/Were + S ... ? 

S số ít, I, he, she, it + was

S số nhiều, you, we ,they + were

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

-------------------------------------------------

1. A 

V1-2-3: wake - woke  - woken 

2. B

V1-2-3: leave -left- left 

3. B

Loại A vì sau didn't là V1

và his friend là S số ít --> nếu dùng tell thì phải thêm "s"

4. A

QKĐ +after + QKHT: Hành động trước sau 

5. A

While + QKTD, QKĐ: Hành động đang diễn ra thì có hành động cắt ngang 

6. B

By the time + QKĐ, QKHT 

7. B

couldn't + V1: không thể làm gì 

8. A

QKĐ + as soon as+ QKĐ: ngay khi

9. B

Loại A vì dùng tell thì phải thêm "s" 

10. A

Loại B vì nếu dùng lose thì phải thêm "s" 

11. A 

12. A

Were / Was + S+ O?

--> Yes, S + was/were

--> No, S + was/were + not 

13. B

everyone + tobe (chia số ít) --> was 

`color{orange}{~MiaMB~}`

Lời giải 2 :

`1` `A`

`-` Diễn tả một loạt các hành động trong quá khứ 

`=>` QKĐ: S + Ved/c2

`2` `B`

`-` Diễn tả một loạt các hành động trong quá khứ 

`=>` QKĐ: S + Ved/c2

`-` leave `-` left `-` left

`3` `B`

`-` Diễn tả một loạt các hành động trong quá khứ 

`=>` QKĐ: S + Ved/c2

`-` tell `-` told `-` told

`4` `A`

`-` Clause (QKĐ) + after + clause (QKHT): ... sau khi ...  `->` diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.

`-` QKĐ: S + Ved/c2

`5` `A`

`-` While + clause (QKTD), clause (QKĐ) `->` diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác chen vào.

`-` QKĐ: S + Ved/c2

`-` begin `-` began `-` begun: bắt đầu

`6` `B`

`-` By the time + clause (QKĐ), clause (QKHT): vào lúc ... thì ... `->` diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.

`-` QKHT: S + had + (not) + PII

`7` `B`

`-` Although + clause, clause: mặc dù ..., ...

`->` Mặc dù đã cố gắng nhưng họ vẫn thua trận game. `=>` hai hành động xảy ra ở cùng thì

`->` QKĐ: S + Ved/c2

`-` could do sth: có thể làm gì

`8` `A`

`-` Clause (QKĐ) + as soon as + clause (QKĐ) `->` diễn tả hai hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.

`-` QKĐ: S + Ved/c2

`9` `B`

`-` yesterday: ngày hôm qua `=>` QKĐ: S + Ved/c2

`-` tell `-` told `-` told

`-` meet `-` met `-` met

`10` `A`

`-` Diễn tả hành động đã xảy ra `->` QKĐ: S + Ved/c2

`->` Anh ta không thể lái xe vì đã làm mất chìa khóa.

`11` `A` 

`-` Diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ: Clause (QKĐ) + when + clause (QKĐ)

`-` lose `-` lost `-` lost: mất

`12` `A`

`-` last spring: mùa xuân năm ngoái `=>` QKĐ: (?) (Wh-qu) + was/were + S + ... ?

`-` Câu hỏi ở QKĐ `=>` trả lời ở QKĐ: S + was/were + ...

`13` `B`

`-` QKĐ: (?) (Wh-qu) + was/were + S + ... ? 

`-` everyone là S số ít `->` was

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK