1. I can smell something (burn). There (be) a fire nearby.
2. He (rush) out of the room, (slam) the door behind him.
3. He became addicted to (smoke). He really regretted (not take) his father's advice.
4. The author (write) 3 novels when he (be) only 35 years old.
5. At this time tomorrow we (have) an English exam, and we (not finish) it until 4:45 pm.
CẦN GIẢI THÍCH CHI TIẾT Ạ !!!
`1` burning `-` must be
`-` hear/see/smell/ ... + O + V-ing `->` chứng kiến một phần của hành động.
`-` must do sth: chắc chắn làm gì
`->` Tôi có thể ngửi thấy cái gì đó đang cháy. Chắc chắn có một vụ cháy gần đây.
`2` rushed `-` slamming
`-` Diễn tả hành động đã xảy ra: "Anh ta chạy vội ra khỏi căn phòng"
`=>` QKĐ: S + Ved/c2 `->` rushed
`-` Rút gọn chủ ngữ (2 mệnh đề cùng chủ ngữ) với động từ chia ở dạng chủ động (he tự thực hiện được hành động "slam: đóng sầm cửa") `=>` động từ ở dạng V-ing `->` slamming
`3` smoking `-` not taking
`-` be addicted to + V-ing: nghiện làm gì
`-` regret + V-ing: hối hận đã làm gì
`->` Anh ấy trở nên nghiện hút thuốc. Anh ấy hối hận vì đã không nghe lời khuyên của bố.
`4` had written `-` was
`-` Clause (QKHT) + when + clause (QKĐ) `->` diễn tả một hành động xảy ra trước (chia ở QKHT) một hành động khác (QKĐ) trong quá khứ.
`->` Tác giả đã viết 3 cuốn tiểu thuyết khi chỉ mới 35 tuổi.
`5` will be having `-` won't have finished
`-` at this time tomorrow: vào thời gian này ngày mai `->` thời gian cụ thể trong tương lai
`=>` TLTD: S + will (not) + be + V-ing
`-` TLHT: S + will (not) + have + PII `->` diễn tả một hành động trong tương lai hoàn thành trước một thời điểm cụ thể. (until 4:45 pm: cho tới 4h45' chiều)
`1.` burning `-` must be
`@` Smell/hear/see/...`+`V-ing....→ Chứng kiến `1` phần của hành động, sự việc
`@` Must be: có thể là....→ dùng để dự đoán khả năng cao của sự việc gì xảy ra
`2.` rushed `-` slamming
`@` Thì qkđ: S`+`V(ed,c2)`+`O...→ Diễn tả sự việc anh ta chạy ra khỏi phòng trước
`@` Rút gọn mệnh đề với V-ing..→ slamming → diễn tả sự việc anh ta đóng sầm cửa sau
`3.` smoking `-` not taking
`@` S`+`addict`+`to`+`V-ing...: Nghiện làm việc gì..
`@` S`+`regret`+`not`+`V-ing...: Hối hận vì không làm việc gì đó....
`4.` had written `-` was
`@` Cấu trúc: When `+` S `+` V(simple past), S `+` V(past perfect) : Diễn tả hành động xảy ra và hoàn tất trước hành động ở mệnh đề when.
`5.` will be having `-` won't have finished
`@` Thì tlai tiếp diễn: S `+` will `+` be `+` V-ing → Diễn tả một hành động, sự việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể, hay một khoảng thời gian trong tương lai.
`***` `DHNB:` at this time next week
`@` Thì tlai hoàn thành: S `+` will `+` (not) `+` have `+`V(ed,c3) `+` O...→ diễn tả một hành động trong tương lai hoàn thành trước một thời điểm cụ thể
`***` `DHNB:` until `4:45` pm
`giahan27511`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK