tìm lỗi sai và sửa lại
because of she was late, she miss the first part of the movie
he was promoted despite of his lack of experience
`1,` because of -> because
- because + S + V ~ because of + danh từ/ cụm danh từ/ V-ing : bởi vì
- Xét câu có S : she, V : was -> Dùng "because"
`2,` despite of -> despite/ in spite of
- despite/ in spite of + danh từ/ cụm danh từ/ V-ing : mặc dù
- Không có "despite of"
`1`.Of.- Miss
=> Sửa lại : Bỏ of.
=> Sửa lại : Missed
=> Cấu trúc : Because + S + was/were +... (TQKĐ nên cấu trúc như này nhé),S + V_ed/V2.
`2`.Of.
=> Sửa lại : Bỏ of.
=> Cấu trúc (1) bị động TQKĐ : S + was/were + V_ed/V2.
=> Sau despite : Despite/In spite of + N/N Phr/V-ing, S + V + …
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK