Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 1 Those smart phones are selling like ___. If you...

1 Those smart phones are selling like ___. If you want one, youd better buy one now before theyre all gone. A. shooting stars B. fresh bread C. hot cakes D. wi

Câu hỏi :

1 Those smart phones are selling like ___. If you want one, you’d better buy one now before they’re all gone.

A. shooting stars

B. fresh bread

C. hot cakes

D. wild oats

2 The needs of gifted children in schools have long been ___ neglected.

A. dolefully

B. woefully

C. idly

D. pathetically

3 It was with a ___ heart that she said goodbye to all her colleagues.

A. solemn

B. heavy

C. dismal

D. grim

4 Ben’s so unlucky in love. Why does he ___ the type of woman who brings trouble?

A. catch on

B. fall for

C. put before

D. set out

5 The vargant came out of the shop, ___ for about 10 paces before falling against a car.

A. stammered

B. tripped

C. staggered

D. skidded

6 The manager spoke highly of such ___ as loyalty, courage and truthfulness shown by his employees.

A. haracteristics

B. properties

C. features

D. virtures

7 Mark Stringly is rarely interviewed as he hates being in the ___.

A. flashlight

B. limelight

C. headlight

D. floodlight

8 We need a more ___ asessment of the chances of ending this war.

A. moral

B. sober

C. plain

D. vivid

9 She has drawn ___ praise for her charitable works.

A. abundant

B. luxurious

C. massive

D. lavish

10 He claimed ___ from military service as he was a foreign national.

A. demobilization

B. exception

C. exemption

D. liability

11 They haven’t beaten me yet, I still have one or two ___ up my sleeve.

A. traps

B. tricks

C. jokes

D. defences

12 I’m not sure my brother will ever get married because he hates the feeling of being ___.

A. tied in

B. tied down

C. tied up

D. tied in with

13 You can always __ Ann to give you sound advice.

A. bank of

B. bank for

C. bank at

D. bank on

14 The ___ child is forever asking questions. He’s incredibly curious.

A. acquisitive

B. acquitted

C. inquisitive

D. exquisite

15 We have a ___ future ahead with little comfort, food or hope.

A. cruel

B. pessimistic 

C. grim

D. fierce

16 Medieval travelers’ tales of fantastic creatures were often fascinating but not always ___.

A. credible

B. creditable

C. credulous

D. imaginable 

17 We had real ___ and games trying to bath the dog.

A. fun

B. time

C. moment

D. chance

18 I’ve been on the ___ all day, and I’m really tired.

A. time

B. go

C. board

D. beach

19 In the newest high-end restaurants, high style is the ___.

A. constitution 

B. charter

C. law

D. rule

20 In my hometown, many people still believe in ___ marriage or arranged marriage.

A. romantic

B. obliged

C. contractual

D. sacrificed

21 Susan became so tired of city life that she decided to buy a piece of land ___.

A. out of the ordinary 

B. as the crow flies

C. far and away

D. in the middle of nowhere

22 I always clean the flat before my mom comes round, but she always find at least one ___ of dust.

A. scrap

B. gust

C. speck

D. blade

23 I’m ___ my brother is.

A. nowhere like so ambitious 

B. nothing as ambitious than

C. nothing near as ambitious as

D. nowhere near as ambitious as 

24 My friend has ___ for a bargain.

A. a sharp ear

B. a strong head

C. a keen eye

B. a keen ear

25 I’m writing with ___ to our telephone conversation yesterday.

A. accordance

B. reference

C. similarity

D. speaking 

Lời giải 1 :

1 C

- Be selling like hot cakes (idm): Bán chạy, sản phẩm được mua, bán nhanh chóng.

2 B

- Dolefully (adv): Một cách u sầu, đau lòng (Diễn tả nỗi buồn hoặc đau buồn, tệ hại. Thường chỉ về sự buồn bã bên ngoài, ví dụ như về nét mặt, giọng điệu, ...)

- Woefully (adv): Một cách đáng tiếc, thảm hại (Dùng để miêu tả điều gì đó gây ra hoặc đặc trưng bởi nỗi buồn hoặc đau buồn một cách sâu sắc)

- Idly (adv): Một cách lười biếng, không làm gì cả.

- Pathetically (adv): Một cách lâm ly.

-> Nhu cầu của trẻ em có tài năng trong trường học đã bị bỏ qua một cách đáng tiếc.

3 B

- Heavy heart (phr n): Lòng nặng trĩu.

4 B

- Fall for sb: Yêu ai đó một cách mù quáng/si mê ai đó.

5 C

- Stammered (a): lắp bắp.

- Trip (v): Vấp ngã

- Staggered (a): Đi lảo đảo, loạng choạng.

- Skid (v): Trượt.

-> Người lang thang ra khỏi cửa hàng, đi lảo đảo khoảng 10 bước trước khi va vào một chiếc xe hơi.

6 D

- Characteristic (n): Đặc điểm, đặc tính.

- Preperty (n): Tính chất, tài sản.

- Feature (n): Đặc điểm, đặc trưng.

- Virture (n): Đức tính, đức hạnh.

-> Quản lý đã nói cao về những đức tính như lòng trung thành, dũng cảm và trung thực được thể hiện bởi nhân viên của mình.

7 B

- Limelight (n): Ánh đèn sân khấu, sự chú ý

-> Mark Stringly hiếm khi được phỏng vấn vì anh ghét được chú ý đến.

8 B

- Adj + N.

- Moral (a): đạo đức.

- Sober (a): Tỉnh táo.

- Plain (a): Rõ ràng, đơn giản.

- Vivid (a): Sống động, sinh động.

- A sober asessment of sth: Một sự đánh giá sáng suốt, tỉnh táo về điều gì.

-> Chúng ta cần một đánh giá sáng suốt về khả năng kết thúc cuộc chiến này.

9 D

- Lavish praise (phr n): Sự khen ngợi hoành tráng, khen không ngớt lời.

10 C

- Demobilization (n): Sự giải ngũ.

- Exception of/to: Sự ngoại trừ.

- Exemption from: Sự miễn, sự không bắt buộc.

- Liability (n): Sự nhiệm, nghĩa vụ

-> Anh ta tuyên bố được miễn khỏi nghĩa vụ quân sự vì anh ta là người nước ngoài.

11 B

- Tricks up one's sleeve (idm):  Có một kế hoạch bí mật hoặc giải pháp bí mật

12 B

- Tie down (phr v): Rằng buộc, bắt buộc.

- Tie up (phr v): Buộc, thắt (Buộc dây giày, ... ).

13 D

- Bank on sb = Lean on sb: Dựa vào ai.

14 C

- Accquisitive (a): Tham lam, ham lợi.

- Acquit (v): Trả hết nợ nần, được tha tội.

- Inquisitive (a): Tò mò, hiếu kì.

- Exquisite (a): Tỉnh xảo, tuyệt vời (Chỉ cảm xúc).

-> Đứa trẻ tò mò luôn luôn đặt câu hỏi. Cậu ấy cực kỳ hiếu kỳ.

15 C

- Adj + N.

- Cruel (a): Độc ác, tàn nhẫn.

- Pessimistic (a): Bi quan.

- Grin (a): U ám, khắc nghiệt.

- Fierce (a): Hung dữ, mãnh liệt.

-> Chúng ta có một tương lai u ám trước mắt với ít sự an ủi, thức ăn hoặc hy vọng.

16 A

- Credible (a): Đáng tin cậy

- Creditable (a): Đáng khen, đáng tôn trọng.

- Credulous (a): Dễ tin.

- Imaginable (a): Có thể tưởng tượng được.

-> Những câu chuyện của những người du khách thời Trung Cổ về những sinh vật huyền bí thường rất hấp dẫn nhưng không phải lúc nào cũng đáng tin cậy.

17 A

- Have real fun and games (idm): Cố gắng thực hiện những việc khó khăn.

-> Chúng tôi đã gặp khó khăn khi tắm cho chú chó.

18 B

- Be on the go (idm): Người năng động, không bao giờ ngồi yên một chỗ.

19 D

- Constitution (n): Hiến pháp.

- Charter (n): Hiến chương.

- Law (n): Luật pháp (Luật do nhà nước ban hành, nếu nói về quy tắc thì bao hàm cả "rule").

- Rule (n): Luật lệ, nội quy, quy tắc (Luật do một tổ chức cá nhân đặt ra).

-> Trong những nhà hàng cao cấp mới nhất, phong cách cao là quy tắc.

20 C

- Contractual (a): Kí kết, khế ước, tiền định

-> Ở quê tôi, nhiều người vẫn tin vào hôn nhân hợp đồng hoặc hôn nhân tiền định.

21 D

- Out of the ordinary (idm): Ngoài sức tưởng tượng, bất thường.

- As the crow flies (idm): Theo đường chim bay, theo đường thẳng nhất.

- Far and away (idm): Rất xa (Đứng trước tính từ so sánh nhất).

- In the middle of nowhere (idm): Ở nơi hoang vắng, xa xôi.

->  Susan trở nên quá mệt mỏi với cuộc sống ở thành phố nên cô quyết định mua một mảnh đất ở nơi hoang vắng

22 C

- At speck of dust: Một hạt bụi.

->  Tôi luôn dọn dẹp căn hộ trước khi mẹ tôi đến, nhưng bà luôn tìm thấy ít nhất một hạt bụi.

23 D

- S1 + be nowhere near as adj as + S2: Thật sự không... như..

-> Tôi không tham vọng như anh trai của tôi.

24 C

- Have a sharp/keen ear (idm): Tai thính.

- Have a strong head: Một cái đầu khỏe.

- Have a keen eye (idm): Có một con mắt sắc sảo, có mắt thẩm mỹ.

-> Bạn tôi có mắt sắc bén để nhận biết một món có giả rẻ.

25 B

- In/with reference to sth: Có liên quan (Dùng để nói, viết hoặc đề cập tới việc gì).

-> Tôi viết với sự liên quan đến cuộc trò chuyện điện thoại của chúng ta hôm qua.

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK