Giúp mình vs ạ sôsosos
Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì TLĐ
(+) S + will + V1
(-) S + won't + V1
(?) Will + S+ V1?
DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
-------------------------------------------------
24. are / are singing
DHNB: now (HTTD)
25. will see
DHNB: next week (TLD)
26. are Mr and Mrs Ba doing
DHNB: right now (HTTD)
27. Will they buy
DHNB: next month (TLD)
28. will you build / will build
DHNB: in 2025 (TLD)
29. rises / sets
Sự thật hiển nhiên --> HTĐ
30. is coming
DHNB: Be careful! (HTTD)
31. won't have
DHNB: next Sunday (TLD)
32. wants
33. is taking
Hành động diễn ra ở hiện tại ngay thời điểm nói --> HTTD
34. Will Mai visit
DHNB: next month (TLD)
35. eats
DHNB: never (HTD)
36. smokes
DHNB: rarely (HTD)
37. are you doing / am doing
DHNB: tonight (HTTD)
38. enjoys
39. are she and her friends going / are going
DHNB: at present (HTTD)
40. Are Nam and his grandfather watering
DHNB: now (HTTD)
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK