Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Exercise 3: Underlined the mistake and write the correct sentence....

Exercise 3: Underlined the mistake and write the correct sentence. 1. My boyfriend is as strong like a horse. 2. This exercise isn't hard as I thought. 3.

Câu hỏi :

Giup gia Bai tiền and nay

image

Exercise 3: Underlined the mistake and write the correct sentence. 1. My boyfriend is as strong like a horse. 2. This exercise isn't hard as I thought. 3.

Lời giải 1 :

Bài 1: 

1. as strong as a horse: Khỏe như voi 

-> Trong câu so sánh bằng, ta có "S1 + tobe + as + adj + as + S2"

2. This exercise isn't as hard as I thought: bài tập này không khó như tôi nghĩ 

-> S1 + tobe + (not) + as + adj + as + S2: Cái này không ... bằng cái kia 

3. Life in foreign countries is different from life in ...: Cs ở nước ngoài khác so với cs đất nước quê hương tôi.

-> S1 + tobe + different from + S2 : cái này khác cái kia 

4. My parrent share the same hobby: Bố mẹ tui có chung sở thích.

-> "same + N"; Nếu dùng "the same + N + as" thì sau đó phải có một cụm từ, đại từ ...

VD: Paul is the same age as me.

trong câu này đã đủ nghĩa, không cần thêm gì nữa.

5. His cat isn't as pretty as mine: con mèo của anh ta không đẹp bằng của tui.

-> the same + N: Có cái gì giống nhau

-> trong câu có pretty (adj) là xinh xắn nên dùng ctruc so sánh ngang bằng "as + adj + as"

6. This art museum is definitely different from the historical museum: cái bảo tàng nghệ thuật này chắc chắn là khác với bảo tàng lịch sử gồi.

-> different + from: khác so với 

7. Roses don't have the same fragrance as lotuses: hoa hồng không có mùi thơm giống như của hoa sen.

-> "N + like + N" = "the same + N + as ...": Có gì giống nhau 

VD: Roses don't have a fragrance like lotuses = Roses don't have the same fragrance as lotuses

Bài 2: 

Ta có ctruc: "S1 + V + the same + N + as + S2"

1. ... the same height as me: chị tui có chiều cao như tui

2. ... the same hobby as Jane: Jim theo đuổi cùng một ước mơ với Jane 

3. ... the same age as me: bạn thân tôi bằng tuổi tôi

4. ... the same movie as me: bạn t đến để xem bộ phim giống t 

5. ... the same musical instrument as me: nhạc sĩ này chơi loại nhạc cụ giống tôi

6. Critics say that this painter has the same style as with that one: các nhà phê bình cho rằng người họa sĩ này có phong cách giống với người nọ 

7. ... the same subject as me: anh trai tôi có hứng thú với cùng một môn học với tôi 

8. ... the same number of students as that one: lớp này và lớp kia có cùng số lượng HS 

9. ... the same dress as me yesterday: Anne đã mua chiếc váy giống của tôi mua hôm qua 

10. ... the same length as mine: Cô ấy cắt tóc cho bằng với chiều dài tóc của tôi

11. ... the same books as my brother: Bạn tôi thích những cuốn sách giống y như anh trai tôi 

12. ... the same price as hers: tôi đã mua xe tôi với cái giá ngang ngửa với của cô ấy 

13. ... the same TV programs as me: mẹ tui thích mấy cái chương trình tv giống tui 

14. ... the same appearance as a famous actor: anh ta có diện mạo như diễn viên nổi tiếng ấy 

15. ... the same old coat as usual: anh ta lại mặc cái áo khoác cũ như thường lệ 

Lời giải 2 :

`-` Exercise `3` 

`1` Lỗi : like

`->` Sửa : as

`->` S + tobe + (not ) + as + adj/adv + as

`2` Lỗi : isn't hard

`->` Sửa : isn't as hard 

`->` S + tobe + (not ) + as + adj/adv + as

`3` Lỗi : different 

`->` Sửa : different from

`->` different from : khác

`4` Lỗi : as

`->` Sửa : $\emptyset$

`5` Lỗi : the same 

`->` Sửa : as

`->` S + V + the same + ( N ) + as 

`6` Lỗi : as

`->` Sửa : from

`->` different from : khác

`7` Lỗi : like

`->` Sửa : as

`->` S + V + the same + ( N ) + as

`-` Exercise `2` 

`1` the same height as

`2` the same hobby as

`3` the same age as

`4` the same movie as

`5` the same musical instrument as

`6` the same style as

`7` the same subject as

`8` the same number of students as

`9` the same dress as

`10` the same length as

`11` the same books as

`12` the same price as

`13` the same TV programs as

`14` the same appearance as

`15` the same old coat as

`->` CT : S + V + the same + ( N ) + as

$baoyen.$

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK