Giúp tớ với ạ cái này khó
`2`. finishes
`3`. does
`4`. teaches
`5`. fixes
`6`. plays
`7`. kisses
`8`. misses
`9`. watches
`10`. pushes
`11`. has
`12`. dances
`13`. studies
~Note~ (Cách thêm es/s)
Danh từ, động từ kết thúc bằng “s, ss, sh, ch, z và x” → thêm “es”.
Danh từ, động từ kết thúc bằng một phụ âm + y thì đổi “y” → “i” + “es”.
Danh từ, động từ kết thúc bằng phụ âm + “o” → thêm es, nguyên âm + “o” → thêm “s”.
Danh từ, động từ kết thúc bằng “f, fe” thì đổi “f, fe” → “v” + “es”
Còn lại là thêm “s”.
EX3:
`1`. is
`2`. aren't
`3`. are
`4`. aren't
`5`. are
`6`. am not
`7`. aren't
`8`. is
~Note~ (Công thức hiện tại đơn) (V-tobe)
(+) S + am/is/are + O
(-) S + am/is/are not + O
(?) Am/is/are + S + O?
Câu hỏi Wh-: Wh- + am/is/are + S + O?
EX4:
`1`. doesn't
`2`. don't
`3`. don't
`4`. don't
`5`. don't
`6`. Don't
`7`. don't
`8`. don't
~Note~ (Công thức hiện tại đơn) (V-thường)
(+) S + V(-s/-es) + O
(-) S + do/does + not + V + O
(?) Do/Does (not) + S + V + O?
Câu hỏi Wh-: Wh- + do/does (not) + S + V(nguyên thể)….?
Dấu hiệu nhận biết: always, usually, sometimes, rarely, everyday, twice a month,…
Cách dùng: Được dùng khi diễn tả một chân lý, thói quen lặp đi lặp lại, lịch trình du lịch, các biển chỉ dẫn và đặc biệt trong câu điều kiện loại 1.
Cách thêm s/es:
1. Tận cùng là S, CH, X, SH, Z (GE), O + ES
2. Tận cùng là Y-> đổi Y thành I và thêm ES
3. Còn lại thêm S
----------------------------------------------------
Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
----------------------------------------------------
2. finishes
3. does
4. teaches
5. fixes
6. plays
7. kisses
8. misses
9. watches
10. pushes
11. has
12. dances
13. studies
EX3:
1. is
2. aren't
3. are
4. aren't
5. are
6. am not
7. aren't
8. is
EX4:
1. doesn't
2. don't
3. don't
4. don't
5. don't
6. Don't
7. don't
8. don't
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK