Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 16. JOL 19. He felt asleep while he (do) 20....

16. JOL 19. He felt asleep while he (do) 20. Before he (go) 21. As we (cross). 22. The bell (ring) 23. My wife and I (travel) 25. She (win) 26. Columbus (d

Câu hỏi :

Giúp mình với ạ , đang cần gấp

image

16. JOL 19. He felt asleep while he (do) 20. Before he (go) 21. As we (cross). 22. The bell (ring) 23. My wife and I (travel) 25. She (win) 26. Columbus (d

Lời giải 1 :

`19)` was doing

`@` Cấu trúc: While + S + was/were, S + Ved/ cột `2`

`-` Diễn tả `1` hành động đang xảy ta và trong khoảng thời gian nhất định

`20)` went `-` had learnt

`-` Hành động xảy ra trước `to` QKHT

`-` Hành động xảy sau `to` QKĐ

`21)` were crossing `-` saw

`-` Hành động đang diễn ra `to` QKTD

`-` Hành động xen vào `to` QKĐ

`22)` rang `-` was taking

`23)` traveled

`@` Có last summer `to` QKĐ

` ( + )` S + Ved/ Cột `2` + O

`25)` won

`@` Có in `1986` `to` QKĐ ( mốc thời gian trong QK)

`26)` was

`@` Có last month `to` QKĐ

`27)` was

`28)` was watching

`@` Có at `8` last evening `to` QKTD

`29)` Was woking

`@` Thời gian cụ thể `to` QKTD

`30)` had bought

`@` Cấu trúc: After + QKHT, S + QKĐ

`#Ph`

Lời giải 2 :

`19` was doing

`=>`While + S + was / were + V-ing , S + Ved / V2

`=>` "He" là chủ ngữ số ít nên đi với tobe "was"

`=>` Động từ "do" chuyển thành "doing"

`20` went... learned

`=>`  before/by the time+S1+Ved/c2,S2+had+Ved/c3

`21`  were crossing...saw 

`=>` S + Ved/V2, when S + was/ were + V-ing

`22`Rang ..was taking

`=>` When/While+S1+V_qkđ/qktd+O, S2+V_qktd/qkđ+O

`23` have travelled

`=>` S + have/ has + V3

`25`won

`=>` `1986` là năm trong quá khứ

`=>` S+ ved/2

`26` discovered

`=>` ago: dấu hiệu thì quá khứ

`=>` S+ Ved/3

`27` was

`=>` last month: dấu hiệu thì quá khứ

`=>`S + Was/ Were + O

`28` watched

`=>` Last evening: thì quá khứ

`=>` S+ Ved/2

`29`was

`=>` last month: dấu hiệu thì quá khứ

`=>`S + Was/ Were + O

`30`Was working 

`=>` Thời gian cụ thể trong quá khứ `->` sử dụng quá khứ tiếp diễn

`=>`  S + Was/Were + Ving + ....

`31`had bought

`=>`After +  S + V3/ed (quá khứ hoàn thành) + S + V2/ed (quá khứ đơn)

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK