Exercise 4: Give the correct tense form of the verbs.
`1`. don't - go
`2`. aren't
`3`. gets
`4`. Do - watch
`5`. go
`6`. washes
`7`. sees
`8`. Does - take
`9`. are
`10`. does - not
`--------------------`
`-` Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả `1` hành động thường xuyên xảy ra hoặc một thói quen ở hiện tại
`-` DHNB : every day, every week , always , usually ,...
`-` Cấu trúc :
`+` Khẳng định : S + V ( s/es ) + ...
`+` Phủ định : S + do/does + not + V + ...
`+` Nghi vấn : Do/does + S + V ?
1. don't/ go
2. aren't
3. gets
4. Do/ watch
5. go
6. washes
7. see
8. Does/ take
9. are
10. doesn't/ go
. . . . .
* Những câu trên thuộc thì hiện tại đơn : Present simple/ Simple present
Công thức :
(+) S + V(s, es, infi)
I/ You/ We/They + V(infi)
He/ She/ It + V(s,es)
. .
(-) S + don't/ doesn't + V(infi)
I/ You/ We/ They + don't
He/ She/ It + doesn't
. .
(?) Do/ Does + S + V
Do + I/ You/ We/ They + V(infi)
Does + He/ She/ It + V(infi)
. .
* Tobe :
I - am
He/ She/ It - is
You/ We/ They - are
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK