Gấpppppppppppppppppp
`1,` takes (Thì HTĐ - dấu hiệu : usually)
`2,` are staying (Thì HTTD - dấu hiệu : at the moment)
`3,` don't eat (Thì HTĐ - sự thật hiển nhiên)
`4,` speaks (Thì HTĐ - sự thật hiển nhiên)
`5,` aren't helping (Thì HTTD - dấu hiệu : right now)
`6,` isn't learning (Thì HTTD - dấu hiệu : at the moment)
`7,` catches (Thì HTĐ - sự thật hiển nhiên)
`8,` usually stay (Thì HTĐ - dấu hiệu : usually)
`9,` am not looking (Thì HTTD - dấu hiệu : now)
`10,` plant (Thì HTĐ - dấu hiệu : every year)
`11,` do you go (Thì HTĐ)
`12,` writes (Thì HTĐ - dấu hiệu : twice a month)
`@` Thì Hiện Tại Đơn:
`*` Tobe : S + is/am/are + ...
`*` Động từ thường:
`+)` S + V(s/es) + O
`-)` S + don't/doesn't + V-inf + O
`?)` Do/does + S + V-inf + O?
`*` Dấu hiệu : usually , always , sometimes , often , rarely , never , every week/month/...
`*` Cách dùng:
- Diễn tả một chân lý , sự thật hiển nhiên
- Diễn tả 1 sự việc xảy ra hằng ngày. (lặp đi lặp lại như 1 thói quen hằng ngày)
- Diễn tả 1 thời khóa biểu , 1 lịch trình.
`@` Thì Hiện Tại Tiếp Diễn:
`+)` S + is/am/are + V-ing + O
`-)` S + is/am/are + not + V-ing + O
`?)` Is/am/are + S + V-ing + O ?
`*` Dấu hiệu : now , rightnow , at present , at the moment , Look! , Listen! , Be quiet! , ...
`*` Cách dùng:
- Diễn tả 1 sự việc đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
- Diễn tả 1 sự việc xảy ra trong tương lai gần có kế hoạch.
- Diễn tả 1 sự việc lặp đi lặp lại gây phiền hà , khó chịu cho người khác (S + is/am/are + always + V-ing)
`color{red}{#Atr}`
`1.` takes
`2.` are staying
`3.` don't eat
`4.` speaks
`5.` aren't helping
`6.` isn't learning
`7.` is catching
`8.` usually stay
`9.` am not looking
`10.` plan
`11.` do you go
`12.` writes
`-----`
`@` Thì HTTD:
`1.` Công thức
`(+)` S + is/am/are + V-ing + O
`(-)` S + is/am/are + not + V-ing + O
`(?)` Is/Am/Are + S + V-ing + O?
`2.` Dấu hiệu nhận biết
`-` Thì HTTD thường xuất hiện các từ, cụm từ: now, right now, at present, at the moment, at this time.
`-` Trong câu có các động từ: Look!, Listen!, Keep silent!, ....
`3.` Cách dùng
`-` Diễn tả hành động đang diễn ra và kéo dài trong hiện tại.
`-` Dùng với lời đề nghị, cảnh báo, mệnh lệnh.
`-` Diễn tả `1` hành động sắp xảy ra trong tương lai theo kế hoạch đã định trước.
`-` Diễn tả cái gì đó thay đổi, phát triển hơn.
`-` Diễn tả `1` cái gì mới, đối lập với tình trạng trước đó.
`-` Diễn tả sự không hài lòng hoặc phàn nàn về việc gì đó khi trong câu có always.
`@` Thì HTĐ (Ảnh):
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK