giúppppppppppppppppppp
`10` It's over `20` years since he last went back to his village.
`-` It's + khoảng thời gian + since + S + (last) + V2/ed
`->` Đã bao lâu kể từ khi ai làm gì
`-` have/has been to sw `=` went to sw
`11` I wish I were able to go with you.
`-` Câu ước ở hiện tại: S + wish(es) + S + V2/ed
`-` Lưu ý: Trong câu ước, tất cả chủ ngữ đều đi với tobe "were".
`12` It's very exciting to spend the weekend in the countryside.
`-` It's + adj + to V
`13` I suggested going to the countryside.
`-` S + suggest + Ving: đề nghị làm gì
`14` If you don't practice speaking English every day, you can't improve your English.
`-` Câu điều kiện loại `1`:
`->` If + S + V(s/es)/tobe, S + will/can/may/... + V
`=>` Diễn tả hành động có thể xảy ra ở hiện tương và tương lai.
`15` The boy wishes he had his teacher's address.
`-` Câu ước ở hiện tại: S + wish(es) + S + V2/ed
`16` The interviewer asked me where I lived.
`-` Câu tường thuật với wh-question:
`->` S + asked + O + wh + S + V(lùi thì)
`-` Hiện tại đơn `->` quá khứ đơn
`-` you `->` I
`17` Susan said to me that she was very busy, she would ring me the following day.
`-` Câu tường thuật dạng câu kể:
`->` S + said + (to O) + (that) + S + V(lùi thì)
`-` Hiện tại đơn `->` quá khứ đơn
`-` Tương lai đơn `->` would V
`-` I `->` she
`-` you `->` me
`-` tomorrow `->` the following day
`18` Henry asked me if I could speak some foreign languages.
`-` Câu tường thuật với if/whether:
`->` S + asked + O + if/whether + S + V(lùi thì)
`-` you `->` I
`-` can `->` could
`19` I told Jim not to shout.
`-` S + told + O + (not) to V: bảo ai (không) làm gì
`10,` It's over `20` years since he last was back to his village
`->` S + have/has + not + P2 + ... + for + t/gian
`=` It's + t/gian + + since + S + last + V2/ed ...
`11,` I wish I were able to go with you
`->` Câu ước - HT : S + wish(es) + (that) + S + V2/ed ...
`12,` It's very exciting to spend the weekend in the countryside
`->` It's + adj + to + Vbare-inf : thật như thế nào ... khi làm gì ...
`13,` I suggested going to the countryside
`->` Why don't + we/you + Vbare-inf ... ?
`=` S + suggested + V-ing ...
`14,` If you practice speaking English every day, you can improve your English
`->` ĐK loại `1` : If + S + V(htđ), S + will/can/shall + Vbare-inf ...
`->` Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
`15,` The boy wishes he had his teacher's address
`->` Câu ước - HT : S + wish(es) + (that) + S + V2/ed ...
`16,` The interviewer asked me where I lived
`->` Lùi thì : HTĐ `->` QKĐ
`->` Đổi ngôi : you `->` I
`->` GT - Wh-questions : S + asked (+ O)/wanted to know/wondered + Wh-questions + S + V(lùi thì/đổi ngôi)
`17,` Susan told me that she was very busy, she would ring me the next day
`->` Lùi thì : HTĐ `->` QKĐ ; will `->` would
`->` Đổi ngôi : I `->` she ; you `->` me
`->` Đổi thời gian : tomorrow `->` the next day
`->` said to + O `->` told + O
`->` GT - Câu kể : S + said/told + (that) + S + V(lùi thì/đổi ngôi)
`18,` Henry asked me if I could speak any foreign languages
`->` Lùi thì : can `->` could
`->` Đổi ngôi : you `->` I
`->` GT - Yes/No : S + asked (+ O)/wanted to know/wondered + if/whether + S + V(lùi thì/đổi ngôi)
`19,` I told Jim not to shout
`->` GT - Mệnh lệnh : S + told + O + (not) + to + Vbare-inf ...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK