Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 ENGLISH 8,9 DE CHAN KIỂM TRA 6 THÌ Chia động...

ENGLISH 8,9 DE CHAN KIỂM TRA 6 THÌ Chia động từ theo thì (HTĐ, HTTD, QKĐ,HTHT, QKTD và TLĐ) 1) He (arrive) in Ha Nei now. 2) I (ride) a bike now when I (be

Câu hỏi :

Giúp mình với ạ các bạn ơi 

image

ENGLISH 8,9 DE CHAN KIỂM TRA 6 THÌ Chia động từ theo thì (HTĐ, HTTD, QKĐ,HTHT, QKTD và TLĐ) 1) He (arrive) in Ha Nei now. 2) I (ride) a bike now when I (be

Lời giải 1 :

Công thức thì HTHT

(+) S + has/have + V3/ed 

(-) S + has/have + not + V3/ed 

(?) Has/Have + S+ V3/ed?

DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....

Công thức thì HTĐ (V: tobe)

(+) S + am/is/are ..

(-) S + am/is/are + not .. 

(?) Am/Is/Are + S + ... ? 

I + am

S số ít, he, she, it + is

S số nhiều, you ,we, they + are

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì TLĐ

(+) S + will + V1 

(-) S + won't + V1 

(?) Will + S+ V1? 

DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

Công thức thì QKTD 

(+) S + was/were + Ving 

(-) S + was/were+ not + Ving 

(?) Was/Were +S +Ving? 

Công thức thì QKĐ (V: to be)

(+) S + was/were + ... 

(-) S + was/were + not ... 

(?) Was/Were + S ... ? 

S số ít, I, he, she, it + was

S số nhiều, you, we ,they + were

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

-------------------------------------------------

1. is arriving 

DHNB: now (HTTD)

2. ride / am

DHNB: now

HTD + when + HTD 

3. aren't watching 

DHNB: now (HTTD)

4. studies

DHNB: often (HTD)

5. were drinking 

DHNB: at this time last night (QKTD)

6. does

DHNB: every day (HTD)

7. was

DHNB: last Sunday (QKD)

8. Were they 

DHNB: ago (QKD)

9. are 

DHNB: now (HTD)

10. want 

11. Was Lan having 

DHNB: at this time yesterday (QKTD)

12. is having 

DHNB: at this time (HTTD)

13. Are they having 

DHNB: now (HTTD)

14. is having 

DHNB: at present (HTTD)

15. was he doing 

DHNB: at 7 o'clock yesterday (QKTD)

16. isn't cooking 

DHNB: now (HTTD)

17. haven't met / left 

HTHT + since + QKD 

18. dislike 

19. is chatting 

DHNB: now (HTTD)

20. goes 

DHNB: rarely (HTD)

21. Do you want 

22. watched

DHNB: yesterday evening (QKD)

23. didn't meet 

DHNB: last Monday (QKD)

24. Was his mum 

DHNB: ago (QKD)

25. are studying 

DHNB: Shh! (HTTD)

26. will they buy 

DHNB: next week (TLD)

27. will meet

DHNB: in two weeks (TLD)

28. will stay 

DHNB: next Monday (TLD)

29. will be 

DHNB: tomorrow afternoon (TLD)

30. is reading 

DHNB: now (HTTD)

31. worked 

DHNB: yesterday afternoon (QKD)

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK